Trường học là một chủ đề rất gần gũi và quen thuộc với chúng ta. Bài viết từ vựng tiếng Trung về chủ đề trường học sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng liên qua đến chủ đề này. 小学生 xiǎo xué shēng: Học sinh tiểu học. 中学生 zhōng xué shēng: Học sinh trung học. 高中生 gāo zhōng shēng: Học sinh cấp ba. Cập nhật lúc: 07:57 27/09/2022. "Tiền không mượn ba, đất không dùng ba, rượu không uống ba". Ba đây là cái gì? Nếu hiểu được thì sẽ được lợi cả đời, là trí khôn của tổ tiên. Nam thần tượng bị "bóc phốt" nói dối, lợi dụng fan, nghiện cờ bạc. Áp dụng đúng cách học tiếng Trung, việc tự học của bạn sẽ thú vị và hiệu quả hơn. Dễ dàng nắm được những kiến thức nền tảng cơ bản như bảng chữ cái, cách phiên âm các từ vựng hay số đếm là điều mà bất cứ ai khi học tiếng Trung cũng đều muốn có. Dưới Ngành Trung Quốc học là gì? Trung Quốc học là ngành học nghiên cứu, sử dụng tiếng Trung trong nhiều lĩnh vực khác nhau bao gồm kinh tế, thương mại, ngoại giao và du lịch. Chương trình đào tạo ngành Trung Quốc học có vai trò cung cấp nguồn nhân lực chất lượng uốc tế. >> Có thể bạn quan tâm: Cách học tiếng Nhật cho người chưa biết gì - Lộ trình từ A đến Z 2. Học tiếng Hàn giao tiếp thông qua những câu dùng để hỏi. Để tiếng Hàn giao tiếp của bạn tự nhiên hơn bạn nên biết cách học tiếng hàn giao tiếp bằng các câu dùng để hỏi. Cụ thể là: GSkt. Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm đi chơi tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đi chơi trong tiếng Trung và cách phát âm đi chơi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đi chơi tiếng Trung nghĩa là gì. đi chơi phát âm có thể chưa chuẩn 出游 《出去游历。》漫游 《随意游玩。》游 《各处从容地行走; 闲逛。》du lịch; đi chơi游览。游览 《从容行走观看名胜、风景。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ đi chơi hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung đo đạc ban đầu tiếng Trung là gì? bán lúa non tiếng Trung là gì? nhập liệu tiếng Trung là gì? vi phân tích phân tiếng Trung là gì? chuyên nghiên cứu tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của đi chơi trong tiếng Trung 出游 《出去游历。》漫游 《随意游玩。》游 《各处从容地行走; 闲逛。》du lịch; đi chơi游览。游览 《从容行走观看名胜、风景。》 Đây là cách dùng đi chơi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đi chơi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm trung học cơ sở tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trung học cơ sở trong tiếng Trung và cách phát âm trung học cơ sở tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trung học cơ sở tiếng Trung nghĩa là gì. 初级中学 《中国实施的前一阶段的中等教育的学校。简称初中。》初中 《初级中学的简称。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ trung học cơ sở hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung hạch chuẩn tiếng Trung là gì? người phụ trách giám đốc sản xuất phim truyền hình tiếng Trung là gì? thiên thu tiếng Trung là gì? không còn một gốc cây ngọn cỏ tiếng Trung là gì? màu xanh nhạt tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của trung học cơ sở trong tiếng Trung 初级中学 《中国实施的前一阶段的中等教育的学校。简称初中。》初中 《初级中学的简称。》 Đây là cách dùng trung học cơ sở tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trung học cơ sở tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Chủ đề trường học rất thân thuộc với mọi người. Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các câu từ vựng tiếng Trung về Trường học. Cùng nhau nạp thêm vốn từ vựng của mình nào ! 0 Gia sư 导师 Dǎoshī 1 Học sinh cấp ba 高中生 gāo zhōng shēng 2 Sinh viên 大学生 dàxué shēng 3 Sinh viên những năm đầu 低年级学生 dī niánjí xué shēng 4 Sinh viên những năm cuối 高年级学生 gāo niánjí xué shēng 5 Học sinh mới 新生 xīn shēng 6 Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生 yī niánjí dàxué shēng 7 Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生 èr niánjí dàxué shēng 8 Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生 sān niánjí dàxué shēng 9 Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生 sì niánjí dàxué shēng 10 Sinh viên hệ chính quy 本科生 běnkē shēng 11 Nghiên cứu sinh 研究生 yán jiū shēng 12 Nghiên cứu sinh tiến sĩ 博士生 bóshì shēng 13 Lưu học sinh 留学生 liú xué shēng 14 Hội học sinh sinh viên 学生会 xué shēng huì 15 Học viện cử nhân 学士学位 xué shì xuéwèi 16 Cử nhân khoa học xã hội 文学士 wén xué shì 17 Cử nhân khoa học tự nhiên 理学士 lǐxué shì 18 Học vị thạc sĩ 硕士学位 shuò shì xuéwèi 19 Học vị tiến sĩ 博士学位 bóshì xuéwèi 20 Trên tiến sĩ 博士后 bó shì hòu 21 Tiến sĩ triết học 哲学博士 zhé xué bóshì 22 Học vị danh dự 名誉学位 míngyù xué wèi 23 Giáo viên 教师 jiào shī 24 Giáo viên cao cấp 高级讲师 gāojí jiǎng shī 25 Trợ giáo 助教 zhù jiào 26 Giảng viên 讲师 jiǎng shī 27 Giảng viên cao cấp 高级教师 gāojí jiào shī 28 Trợ lý giáo sư 助理教授 zhùlǐ jiào shòu 29 Phó giáo sư 副教 授 fù jiào shòu 30 Giáo sư 教授 jiào shòu 31 Giáo viên hướng dẫn 导师 dǎo shī 32 Giáo sư thỉnh giảng 客座教授 kèzuò jiào shòu 33 Học giả mời đến 访问学者 fǎng wèn xué zhě 34 Chủ nhiệm khoa 系主任 xì zhǔ rèn 35 Phòng giáo vụ 教务处 jiào wù chù 36 Trưởng phòng giáo vụ 教务长 jiào wù zhǎng 37 Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 教研室 jiào yán shì 38 Tổ nghiên cứu khoa học 教研组 jiào yán zǔ 39 Chỉ đạo viên chính trị 政治指导员 zhèng zhì zhǐ dǎo yuán 40 Giáo viên chủ nhiệm 班主任 bān zhǔ rèn 41 Giáo viên kiêm chức 兼职教师 Jiān zhí jiào shī 42 Trường mầm non nhà trẻ 托儿所 Tuō’ér suǒ 43 Vườn trẻ mẫu giáo 幼儿园 yòu’ér yuán 44 Nhà trẻ gởi theo ngày 日托所 rì tuō suǒ 45 Tiểu học 小学 xiǎo xué 46 Trung học 中学 zhōng xué 47 Trung học cơ sở 初中 chū zhōng 48 Cấp ba, trung học phổ thông 高中 gāo zhōng 49 Cao đẳng 大专 dà zhuān 50 Học viện 学院 xué yuàn 51 Đại học tổng hợp 综合性大学 zònghé xìng dàxué 52 Viện nghiên cứu sinh 研究生院 yán jiū shēng yuàn 53 Viện nghiên cứu 研究院 yán jiù yuàn 54 Trường đại học và học viện 高等院校 gāo děng yuàn xiào 55 Trường trọng điểm 重点学校 zhòng diǎn xuéxiào 56 Trường trung học trọng điểm 重点中学 zhòng diǎn zhōngxué 57 Trường đại học trọng điểm 重点大学 zhòng diǎn dàxué 58 Trường chuyên tiểu học 附小 fù xiǎo 59 Trường chuyên trung học 附中 fùzhōng 60 Trường thực nghiệm 实验学校 shíyàn xuéxiào 61 Trường mẫu 模范学校 mófàn xuéxiào 62 Trường chung cấp chuyên nghiệp 中专 zhōng zhuān 63 Trường dạy nghề 技校 jì xiào 64 Trường chuyên nghiệp 职业学校 zhíyè xuéxiào 65 Trường dành cho người lớn tuổi 成人学校 chéngrén xuéxiào 66 Trường công lập 公学校 gōng xuéxiào 67 Trường nghệ thuật 艺术学校 yìshù xuéxiào 68 Trường múa 舞蹈学校 wǔdǎo xuéxiào 69 Trường sư phạm 师范学校 shīfàn xuéxiào 70 Trường thương nghiệp 商业学校 shāngyè xuéxiào 71 Trường tư thục, trường dân lập 私立学校 sīlì xuéxiào 72 Trường tự phí 自费学校 zìfèi xuéxiào 73 Trường bán trú 全日制学校 quánrì zhì xuéxiào 74 Trường tại chức 业余学校 yèyú xuéxiào 75 Trường hàm thụ 函授 学校 hánshòu xuéxiào 76 Trường ban đêm 夜校 yè xiào 77 Trường nội trú 寄宿学校 jìsù xuéxiào 78 Viện văn học 文学院 wén xuéyuàn 79 Học viện nhân văn 人文学院 rénwén xuéyuàn 80 Học viện công nghiệp 工学院 gōng xuéyuàn 81 Học viện y khoa 医学院 yīxuéyuàn 82 Học viện thể dục 体育学院 tǐyù xuéyuàn 83 Học viện âm nhạc 音乐学院 yīnyuè xuéyuàn 84 Học viện sư phạm 师范学院 shīfàn xuéyuàn 85 Học viện giáo dục 教育学院 jiàoyù xuéyuàn 86 Đại học sư phạm 师范大学 shīfàn dàxué 87 Học viện thương mại 商学院 shāng xué yuàn 88 Học viện công nghiệp tại chức 业余工业大学 yèyú gōngyè dàxué 89 Đại học phát thanh truyền hình 广播电视大学 guǎngbò diànshì dàxué 90 Đại học hàm thụ 函授大学 hánshòu dàxué 91 Giáo dục mẫu giáo 幼儿教育 yòu’ér jiàoyù 92 Giáo dục trước tuổi đi học 学前教育 Xuéqián jiàoyù 93 Giáo dục sơ cấp 初等教育 chūděng jiàoyù 94 Giáo dục trung cấp 中等教育 zhōngděng jiàoyù 95 Giáo dục cao cấp 高等教育 gāoděng jiàoyù 96 Tiếp tục giáo dục 继续教育 jìxù jiàoyù 91 Giáo dục công dân 公民教育 gōngmín jiàoyù 98 Giáo dục dành cho người lớn 成人教育 chéngrén jiàoyù 99 Giáo dục hệ mười năm 十年制义务教育 shí nián zhì yìwù jiàoyù 100 Giáo dục cơ sở 基础教育 jīchǔ jiàoyù Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học 100 – 200 101 Giáo dục nghề nghiệp 职业教育 zhíyè jiàoyù 102 Giáo dục nghe nhìn 视听教育 shì tīng jiàoyù 103 Học sinh tiểu học 小学生 xiǎo xué shēng 104 Học sinh trung học 中学生 zhōng xué shēng 105 Học sinh cấp hai 初中生 chū zhōng shēng 106 Lớp 班级 bān jí 107 Chuyên ngành 专业 zhuān yè 108 Khoa 系 xì 109 Tốt nghiệp 毕业 bì yè 110 Kết thúc khoá học ngắn hạn 结业 jié yè 111 Thôi học 辍学 chuò xué 112 Đang theo học 肄业 yì yè 113 Bảng kết quả học tập 成绩单 chéngjī dān 114 Văn bằng 文凭 wén píng 115 Giấy chứng nhận 证书 zhèng shū 116 Học lực 学历 xué lì 117 Học vị 学位 xué wèi 118 Lễ tốt nghiệp 毕业典礼 bìyè diǎnlǐ 119 Bằng tốt nghiệp 毕业证书 bìyè zhèngshū 120 Sinh viên tốt nghiệp 毕业生 bìyè shēng 121 Lớp tốt nghiệp 毕业班 bìyè bān 122 Luận văn tốt nghiệp 毕业论文 bìyè lùnwén 123 Thiết kế tốt nghiệp 毕业设计 bìyè shèjì 124 Thực tập tốt nghiệp 毕业实习 bìyè shíxí 125 Luận văn tiến sĩ 博士论文 bóshì lùnwén 126 Luận văn học kỳ 学期论文 xuéqí lùnwén 127 Học sinh dự thính 旁听生 pángtīng shēng 128 Sinh viên ngoại trú 大学走读生 dàxué zǒudú shēng 129 Học sinh nội trú 寄宿生 jìsù shēng 130 Sinh viên ưu tú 优秀生 yōu xiù shēng 131 Học sinh giỏi 高才生 gāo cái shēng 132 Sinh viên kém 差生 chà shēng 133 Học sinh thôi học 退学学生 tuìxué xué shēng 134 Bạn học 同学 tóng xué 135 Bạn học cùng bàn 同桌 tóng zhuō 136 Bạn học nam 男校友 nán xiào yǒu 137 Bạn học nữ 女校友 nǚ xiào yǒu 138 Trường cũ 母校 mǔ xiào 139 Đi học 上学 shàng xué 140 Lên lớp 上课 shàng kè 141 Nghỉ giữa giờ 课间 kè jiān 142 Dự thi 应考 yìng kǎo 143 Được điểm 得分 dé fēn 144 Kết quả học tập 成绩 chéng jī 145 Đạt yêu cầu 及格 jí gé 146 Gian lận, quay cóp 作弊 zuò bì 147 Được điểm cao 得高分 dé gāo fēn 148 Điểm tối đa 满分 mǎn fēn 149 Nộp giấy trắng 交白卷 jiāo bái juàn 150 Trốn học 旷课 kuàng kè 151 Trốn học 逃学 táo xué 152 Lưu ban 留级 liú jí 153 Học nhảy cấp, lớp 跳级 tiào jí 154 Dạy học 教学 jiào xué 155 Tài liệu giảng dạy 教材 jiào cái 156 Đồ dùng dạy học 教具 jiào jù 157 Giáo trình nghe nhìn 视听教材 shì tīng jiàocái 158 Giáo cụ nghe nhìn 视听教具 shìtīng jiàojù 159 Giáo án 教案 jiào’àn 160 Giáo trình 教程 jiào chéng 161 Sách giáo khoa 教科书 jiào kēshū 162 Chương trình dạy học 教学大纲 jiàoxué dàgāng 163 Chuẩn bị bài 备课 bèi kè 164 Giảng bài 讲学 jiǎng xué 165 Giáo khoa 教课 jiāo kè 166 Đánh kẻng 打铃 dǎ líng 167 Bố trí bài tập 布置作业 bùzhì zuòyè 168 Tan học 下课 xià kè 169 Thi 考试 kǎo shì 170 Thể chế thi không có giám khảo 无监考考试制 wú jiānkǎo kǎoshì zhì 171 Làm bài thi 出卷 chū juàn 172 Đề thi 试题 shì tí 173 Bài thi 试卷 shì juàn 174 Thi theo kiểu mô phỏng 模拟考试 mónǐ kǎoshì 175 Kiểm tra 测验 cè yàn 176 Thi giữa học kỳ 期中考试 qízhōng kǎoshì 177 Thi học kỳ 期末考试 qímò kǎoshì 178 Thi viết 笔试 bǐ shì 179 Thi nói 口试 kǒu shì 180 Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở 开卷考试 kāijuàn kǎoshì 181 Chọn đáp án 选答题 xuǎn dā tí 182 Sát hạch kết quả 成就测试 chén gjiù cèshì 183 Sát hạch năng lực 能力测试 nénglì cèshì 184 Thí sinh 考生 kǎo shēng 185 Giám khảo 监考者 jiān kǎo zhě 186 Phòng thi 考场 Kǎo chǎng 187 Chấm thi 批卷 pī juàn 188 Lịch làm việc của trường 校历 xiào lì 189 Báo tường 校报 xiào bào 190 Tập san của trường 校刊 xiào kān 191 Lễ kỉ niệm thành lập trường 校庆 xiào qìng 192 Xe buýt đưa đón của trường 校车 xiào chē 193 Nội quy nhà trường 校规 xiào guī 194 Vườn trường 校园 xiào yuán 195 Ký túc xá 校舍 xiào shè 196 Phòng học 教室 jiào shì 197 Phòng học lớn, giảng đường 大教室 dà jiào shì 198 Giảng đường 阶梯教室 jiētī jiào shì 199 Bảng đen 黑板 hēi bǎn 200 Khăn lau bảng 黑板擦 Hēi bǎn cā Từ vựng về trường học trong tiếng Trung 200 – 300 201 Phấn 粉笔 Fěnbǐ 202 Thước dùng cho giáo viên 教鞭 jiào biān 203 Bàn và ghế của lớp học 课桌椅 kè zhuō yǐ 204 Phòng luyện âm 语言实验室 yǔyán shíyàn shì 205 Phòng thực nghiệm 实验室 shíyàn shì 206 Phòng đọc 阅览室 yuèlǎn shì 207 Thư viện 图书馆 túshū guǎn 208 Hội trường 大礼堂 dà lǐtáng 209 Sân luyện tập 操场 cāo chǎng 210 Sân vận động 运动场 yùn dòng chǎng 211 Phòng luyện tập 运动房 yùn dòng fáng 212 Bể bơi 游泳池 yóu yǒng chí 213 Cột cờ 旗杆 qí gān 214 Câu lạc bộ sinh viên 学生俱乐部 xué shēng jù lèbù 215 Phòng làm việc của giáo viên 教师办公室 jiào shī bàn gōng shì 216 Phòng nghỉ của giáo viên 教员休息室 jiào yuán xiūxí shì 217 Nhà ăn 食堂 shí táng 218 Ký túc xá 宿舍 sù shè 219 Phòng y tế 医务室 yīwù shì 220 Đội thiếu niên tiền phong 少先队 shào xiān duì 221 Đội viên đội thiếu niên tiền phong 少先队员 shào xiān duì yuán 222 Khăn quàng đỏ 红领巾 hóng lǐng jīn 223 Phân đội đội thiếu niên tiền phong 少先队小队 shào xiān duì xiǎo duì 224 Trung đội thiếu niên tiền phong 少先队中队 shào xiān duì zhōng duì 225 Đại đội thiếu niên tiền phong 少先队大队 shào xiān duì dàduì 226 Khăn quàng 领巾 lǐngjīn 227 Đội nhi đồng 儿童团 ér tóng tuán 228 Khai giảng 开学 kāi xué 229 Nghỉ hè 放假 fàng jià 230 Nghỉ đông 寒假 hán jià 231 Nghỉ hè 暑假 shǔ jià 232 Nghỉ tết 春假 chūn jià 233 Học kỳ 学期 xué qí 234 Năm học 学年 xué nián 235 Chiêu sinh 招生 zhāo shēng 236 Xin nhập học 申请入学 shēnqǐng rùxué 237 Số học sinh nhập học 就学人数 jiùxué rénshù 238 Thi đầu vào 入学考试 rùxué kǎoshì 239 Thi đại học 高校入学考试 gāo xiào rùxué kǎo shì 240 Đăng ký 注册 zhù cè 241 Học phí 学费 xué fèi 242 Học bổng 助学金 zhù xué jīn 243 Học bổng 奖学金 jiǎng xué jīn 244 Thẻ học sinh 学生证 xué shēng zhèng 245 Huy hiệu trường, phù hiệu 校徽 xiào huī 246 Thôi học 退学 tuì xué 247 Điểm số 学分 xué fēn 248 Hệ 10 năm, 12 năm 学制 xué zhì 249 Học một môn học 修一门课 xiūyī mén kè 250 Bỏ một môn học 退选一门课 tuì xuǎn yī mén kè 251 Môn chính 主课 zhǔ kè 252 Môn phụ 副课 fù kè 253 Môn học tự chọn 选修课 xuǎn xiū kè 254 Môn học bắt buộc 必修课 bìxiū kè 255 Môn học lại 重修课 chóng xiū kè 256 Học phần 学分课程 xué fēn kè chéng 257 Đại số 代数 dài shù 258 Số học 算数 suàn shù 259 Ngữ văn 语文 yǔ wén 260 Tiếng anh 英语 yīng yǔ 261 Ngoại ngữ 外语 wài yǔ 262 Hình học 几何 jǐ hé 263 Lịch sử 历史 lì shǐ 264 Địa lý 地理 dì lǐ 265 Vật lý 物理 wù lǐ 266 Tự nhiên 自然 zì rán 267 Âm nhạc 音乐 yīn yuè 268 Hóa học 化学 huà xué 269 Thể dục 体育 tǐ yù 270 Chính trị 政治 zhèng zhì 271 Mỹ thuật 美术 měi shù 272 Đồ họa 图画 tú huà 273 Sinh vật 生物 shēng wù 274 Thường thức 常识 cháng shì 275 Sinh lý học 生理卫生 shēng lǐ wèi shēng 276 Môn quân sự 军训课 jūn xùn kè 277 Khoa học xã hội 文科 wén kē 278 Môn pháp luật 法律学 fǎlǜ xué 279 Nhân loại học 人类学 rénlèi xué 280 Tâm lý học 心理学 xīnlǐ xué 281 Khảo cổ học 考古学 kǎogǔ xué 282 Sử thế giới 世界史 shìjiè shǐ 283 Thông sử thế giới 世界通史 shìjiè tōngshǐ 284 Lịch sử quan hệ quốc tế 国际关系史 guójì guānxì shǐ 285 Ngôn ngữ học 语言学 yǔyán xué 286 Ngữ âm học 语音学 yǔyīn xué 287 Phê bình văn học 文学批评 wénxué pīpíng 288 Hán ngữ cổ đại 古汉语 gǔ hànyǔ 289 Tu từ học 修辞学 xiūcí xué 290 Quản lí xí nghiệp 企业管理 qǐyè guǎnlǐ 291 Kinh tế học 经济学 jīngjì xué 292 Kinh tế học chủ nghĩa mác 马克思主义经济学 mǎkèsī zhǔyì jīngjì xué 293 Kinh tế chính trị học 政治经济学 zhèng zhì jīngjì xué 294 Khoa học kế toán 会计学 kuà ijì xué 295 Khoa học tài vụ 财务学 cáiwù xué 296 Ngân hàng tài chính quốc tế 国际金融 guójì jīnróng 297 Thống kê học 统计学 tǒngjì xué 298 Xã hội học 社会学 shè huì xué 299 Giáo dục học 教育学 jiào yù xué 300 Chính trị học 政治学 Zhèng zhì xué Dịch tên các trường Đại học bằng tiếng Trung 1. Đại học Quốc Gia Hà Nội 河内国家大学 Hénèi guójiā dàxué 2. Đại học Y Hà Nội 河内医科大学 hénèi yīkē dàxué 3. Học viên Ngoại Giao 国际外交学院 guójì wàijiāo xuéyuàn 4. Đại học Công Nghiệp Hà Nội 河内工业大学 hénèi gōngyè dàxué 5. Đại học khoa học tự nhiên Hà Nội 河内自然科学大学 hénèi zìrán kēxué dàxué 6. Đại Học Khoa học xã hội và nhân văn Hà nội 河内社会人文科学大学 hénèi shèhuì rénwén kēxué dàxué 7. Đại học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh 西贡国家大学 xīgòng guójiā dàxué 8. Đại học Bách Khoa Hà Nội 河内百科大学 hénèi bǎikē dàxué 9. Đại học kinh tế tp Hồ Chí Minh 胡志明市经济大学 húzhìmíng shì jīngjì dàxué 10. Đại Học Thái Nguyên 太原大学 tàiyuán dàxué 11. Đại Học Nông Lâm nghiệp 农林大学 nónglín dàxué 12. Đại hoc Ngoại Ngữ Quốc Gia Hà Nội 河内国家大学下属外国语大学 hénèi guójiā dàxué xiàshǔ wàiguóyǔ dàxué 13. Đại học Hà Nội 河内大学 hénèi dàxué 14. Đại học Giao Thông Vận Tải 交通运输大学 jiāotōng yùnshū dàxué 15. Đại học Kiến Trúc Hà Nội 河内建筑大学 hénèi jiànzhú dàxué 16. Đại Học Lao Động Xã Hội 劳动伤兵社会大学 láodòng shāng bīng shèhuì dàxué 17. Đại học Sư Phạm Hà Nội 河内师范大学 hénèi shīfàn dàxué 18. Đại học Thương Mại 商业/商贸大学 shāngyè/shāngmào dàxué 19. Học viện Ngoại Thương 外贸学院 Wàimào xuéyuàn 20. Đại học Luật Hà Nội 河内法律大学 hénèi fǎlǜ dàxué 21. Học viện Tài Chính 财政学院 cáizhèng xuéyuàn 22. Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 第二师范大学 dì èr shīfàn dàxué 23. Đại học Điện Lực 电力大学 diànlì dàxué 24. Đại học Mỏ Địa Chất Hà Nội 地质矿产大学 dìzhí kuàngchǎn dàxué 25. Đại học Xây dựng Hà Nội 河内建设大学 Hénèi jiànshè dàxué 26. Đại học Thủy Lợi Hà Nội 河内水利大学 hénèi shuǐlì dàxué 27. Học viện Báo Chí Tuyên Truyền 宣传-报纸分院 xuānchuán-bàozhǐ fēnyuàn 28. Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 国民经济大学 guómín jīngjì dàxué 29. Học viện Ngân Hàng 銀行学院 yínháng xuéyuàn 30. Đại Học dân lập Phương Dông 方东民立大学 fāngdōngmín lì dàxué 31. Đại học Hàng Hải 航海大学 hánghǎi dàxué 32. Đại Học Văn Hóa Hà Nội 河内文化大学 hénèi wénhuà dàxué 33. Đại học Y tế cộng đồng 公共护士大学 gōnggòng hùshì dàxué 34. Học Viện Kỹ thuật Quân sự Việt Nam 越南军事技术学院 yuènán jūnshì jìshù xuéyuàn 35. Học Viện Quản lý Giáo dục 教育管理学院 jiàoyù guǎnlǐ xuéyuàn 36. Đại học Công Đoàn 工会大学 gōnghuì dàxué 37. Đại học Tài nguyên và Môi trường 河内自然资源与环境大学 hénèi zìrán zīyuán yǔ huánjìng dàxué 38. Đại học Vinh 荣市大学 róng shì dàxué 39. Đại học Huế 顺化大学 shùn huà dàxué 40. Đại học Mở Hà Nội 河内开放大学 hénèi Kāifàng dàxué 41. Đại Học thể dục thể thao 体育大学 tǐyù dàxué 42. Đại học Văn Lang 文朗大学 wénlǎng dàxué 43. Đại học dân lập Đông Đô 东都民立大学 dōng dū mín lì dàxué 44. Đại học Hồng Đức 鸿德大学 hóng dé dàxué ⇒ Xem thêm từ vựng tiếng Trung về giáo dục Với vốn từ vựng về chủ đề trường học này bạn có thể tự tin giới thiệu về trường của mình rồi nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi. Nguồn Bản quyền thuộc về Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới. Phỏng vấn tiếng Trung là một phần không thể thiếu khi nộp sơ yếu lý lịch tại công ty Trung Quốc. Nhà tuyển dụng sẽ đặt ra những câu hỏi hóc búa và bản thân bạn xin việc được hay không đều tùy thuộc vào câu trả lời. Dù bạn là sinh viên đại học sắp tốt nghiệp, có bằng thi HSK, vừa kiếm được công việc đầu tiên hay người đã đi làm lâu năm, bạn vẫn sẽ hồi hộp với mỗi lần xin việc tiếng Hoa. Hiểu được điều đó, trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt đã tổng hợp lại tài liệu một số mẫu câu, từ vựng trong tiếng Trung giao tiếp thường gặp khi xin việc bên dưới. Xem thêm Khóa học tiếng Trung với chi phí tiết kiệm ở bất cứ đâu. Nội dung chính Mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung khi phỏng vấn Từ vựng phỏng vấn xin việc tiếng Trung Đoạn giao tiếp hội thoại phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hoa Xin việc tiếng Hán Mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung khi phỏng vấn Cũng giống như cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung nhưng khi xin việc hay xin visa bạn sẽ trình bày ngắn gọn hơn và tạo ấn tượng tốt ngay từ giây phút ban đầu. Để làm được điều này, bạn hãy tham khảo ngay những mẫu câu bên dưới và tự lên kế hoạch đầu tư trau dồi thật tốt các kỹ năng từ ngay bây giờ. Một điểm quan trọng bạn cần chú ý là ngoài giới thiệu giao tiếp thông thường bạn cũng nên để ý giao tiếp qua ngôn ngữ cơ thể, bởi vì từng hành động cử chỉ của bạn tuy nhỏ bé nhưng sẽ để lại ấn tượng lâu dài. 1. 我是应约来面试的,非常高兴见到你。 Wǒ shì yīng yuē lái miànshì de, fēicháng gāoxìng jiàn dào nǐ. Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh. 2. 请你自我介绍一下儿。 Qǐng nǐ zì wǒ jiè shào yí xiàr. Xin mời bạn giới thiệu đôi chút về bản thân. 3. 让我来介绍一下自己。 Ràng wǒ lái jièshào yīxià zìjǐ. Tôi xin phép giới thiệu bản thân mình một ít. 4. 我叫。。。,我出生于。。。年。今年七月将从。。。毕业,我的专业是。 Wǒ jiào…, Wǒ chūshēng yú… nián. Jīnnián qī yuè jiāng cóng… bìyè, Wǒ de zhuānyè shì. Tôi tên là…, sinh năm… Tháng 7 năm nay tôi tốt nghiệp…, chuyên ngành… 5. 我已经学了半年的汉语,我能用汉语进行一些简单的会话。 Wǒ yǐjīng xuéle bànnián de hànyǔ, wǒ néng yòng hànyǔ jìnxíng yīxiējiǎndān de huìhuà. Tôi đã học tiếng Hán nửa năm rồi, vì vậy tôi có thể nói cơ bản tiếng Trung giao tiếp các hội thoại đơn giản. TÌM HIỂU NGAY CV tiếng Trung. 6. 我有电脑擦作经验,熟悉微软Windows、Word 和 Excel。 Wǒ yǒu diànnǎo cā zuò jīngyàn, shúxī Windows, Word hé Excel. Tôi biết sử dụng máy tính, thành thạo Windows, Word và Excel. 7. 我成绩非常好。 Wǒ chéngjī fēicháng hǎo. Thành tích học tập của tôi rất tốt. 8. 你有经验吗? Nǐ yǒu jīng yàn ma ? Bạn có kinh nghiệm không? 9. 我刚刚毕业所以经验不太多 但是我会赶快学习,努力工做,得到你的信任。 Wǒ gāng gāng bì yè suǒyǐ jīng yàn bú tài duō. dàn shì wǒ huì gǎn kuài xué xí, nǔ lì gōng zuò, dé dào nǐ de xìn rèn Tôi vừa mới tốt nghiệp nên kinh nghiệm chưa có. Nhưng tôi sẽ nhanh chóng học hỏi, cố gắng làm để có thể nhận được sự tin tưởng của ngài. 10. 为什么你选着我们的公司? Wèi shén me nǐ xuǎn zhe wǒ men de gōng sī ? Tại sao bạn lại chọn lựa công ty này? Tìm hiểu thêm Tiếng Trung sơ cấp cho người mới. 11. 因为我知道这个公司组织很好。在这我可以发挥自己的 技能,尽一切能力达到公司的要求。 Yīn wèi wǒ zhī dào zhè ge gōng sī zǔzhī hěn hǎo. zài zhè wǒ kě yǐ fā huī zì jǐ de jì néng, jìn yí qiè néng lì dá dào gōng sī de yāo qiú. Bởi vì em biết đây là 1 công ty có tổ chức tốt. Ở đây em có thể cải tiến thêm kỹ năng khi làm việc tốt của mình nhằm đáp ứng nguyện vọng đặt ra của công ty. 12. 你有什么优点? Nǐ yǒu shénme yōudiǎn? Bạn có điểm lớn gì? 13. 我是一个富有团队精神的人。 Wǒ shì yīgè fùyǒu tuánduì jīngshén de rén. Tôi là người có tinh thần đoàn kết tập thể. 14. 我学东西很快。 Wǒ xué dōngxi hěn kuài. Tôi học hỏi rất nhanh. 15. 我的组织能力很强。 Wǒ de zǔzhī nénglì hěn qiáng. Kỹ năng tổ chức của tôi rất tốt. 16. 我觉得能够与其他成员一起小组合作和协作是我的强项。 Wǒ juédé nénggòu yǔ qítā chéngyuán yīqǐ xiǎozǔ hézuò hé xiézuò shì wǒ de qiángxiàng. Tôi cảm thấy rằng cách làm việc nhóm và cộng tác với các thành viên là thế mạnh của tôi. 17. 我最擅长的是职业道德。 Wǒ zuì shàncháng de shì zhíyè dàodé. Điểm mạnh nhất của tôi là đạo đức công việc. 18. 我觉得我很适合做助理的工作。 Wǒ juédé wǒ hěn shìhé zuò zhùlǐ de gōngzuò. Tôi thấy mình phù hợp làm công việc trợ lí. 19. 你有什么缺点? Nǐ yǒu shén me quēdiǎn? Bạn có nhược điểm gì? Giới thiệu công việc tiếng Trung cơ bản 20. 我的缺点是没有多经验。如果得到公司的信任, 我就努力工作跟同事合作好。 Wǒ de quē diǎn shì méi yǒu duō jīng yàn. Rú guǒ dé dào gōng sī de xìn rèn, wǒ jiù nǔ lì gōng zuò gēn tóng shì hé zuò hǎo. Nhược điểm của em là chưa có kinh nghiệm. Nếu nhận được tín nhiệm của công ty em sẽ cố gắng nỗ lực làm việc và giao lưu trao đổi cùng mọi người. 21. 我公司雇用你有什么好处? Wǒ gōngsī gùyòng nǐ yǒu shénme hǎochù? Công ty tôi tuyển bạn có lợi ích gì? 22. 我有足够的知识推广公司的产品。 Wǒ yǒu zúgòu de zhīshì tuīguǎng gōngsī de chǎnpǐn. Tôi có đủ năng lực để mở rộng sản phẩm công ty. 23. 你个性上最大的优点是什么? Nǐ gèxìng shàng zuìdà de yōudiǎn shì shénme? Tính cách nổi bật của bạn là gì? 24. 你和别人相处得怎么样? Nǐ hé biérén xiāngchǔ dé zěnme yàng? Bạn cư xử với mọi người thế nào? 25. 为什么离开以前的公司? Wèishéme líkāi yǐqián de gōngsī? Tại sao cậu lại từ bỏ công việc lúc trước kia? 26. 因为那家公司没有什么前途。 Yīnwèi nà jiā gōngsī méiyǒu shénme qiántú. Bởi vì công ty đó không có nhiều sự phát triển cho tôi. 27. 因为我有一些私人的原因,家里有些事情。 Yīnwèi wǒ yǒu yīxiē sīrén de yuányīn, jiā li yǒuxiē shìqíng. Bởi vì tôi có một vài chuyện cá nhân, gia đình tôi có chút việc. 28. 你对薪水有什么要求? Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú? Bạn có đề nghị gì về lương không? 29. 我希望能根据我的能力支付薪资。 Wǒ xīwàng néng gēnjù wǒ de nénglì zhīfù xīnzī. Tôi hy vọng công ty có thể trả lương phù hợp theo năng lực của tôi. 30. 如果在工作上还遇到困难?你怎么解决? Rú guǒ zài gōng zuò shàng hái yù dào kùn nán ? nǐ zěn me jiě jué ? Nếu như trong công việc gặp khó khăn, bạn giải quyết ra sao? 31. 我就跟老板,同事商量,找到合情合理的办法。 Wǒ jiù gēn lǎo bǎn, tóng shì shāng liàng, zhǎo dào hé qíng hé lǐ de bàn fǎ. Tôi sẽ cùng sếp và đồng nghiệp bàn bạc để tìm ra 1 phương án hợp tình hợp lý nhất để hoàn thành. Tìm hiểu thêm Học tiếng Trung hiệu quả tại VVS. 32. 试用期工资是多少? Sìyòng qí gōngzī shì duōshǎo? Lương thử việc là bao nhiêu? 33. 员工待遇怎么样? Yuángōng dàiyù zěnme yàng? Chế độ đãi ngộ công nhân thế nào? 34. 提供进修的机会吗? Tígōng jìnxiū de jīhuì ma? Có cơ hội đào tạo chuyên sâu không? 35. 多久提高一次工资? Duōjiǔ tígāo yīcì gōngzī? Bao lâu thì tăng lương một lần? 36. 这份工作要经常出差/加班吗? Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma? Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không? 37. 公司会给员工上保险吗? Gōngsī huì gěi yuángōng shàng bǎoxiǎn ma? Công ty có đóng bảo hiểm cho người làm không? 38. 我何时能知道你们的决定? Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng? Khi nào tôi có thể biết được quyết định công ty? 39. 我期待着你的消息。 Wǒ qīdài zhe nǐ de xiāoxī. Tôi mong đợi tin tức từ công ty. 40. 我还需要第二次面试吗? Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma? Tôi có cần gặp lại lần 2 không? 41. 开始主要是打字、文件归档、电话等日常工作。 Kāishǐ zhǔyào shi dǎzì, wénjiàn guīdǎng, diànhuà děng rìcháng gōngzuò. Mới đầu làm chủ yếu là những công việc hàng ngày như soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại. 42. 我不会让您失望的。 Wǒ bù huì ràng nín shīwàng de. Tôi sẽ không làm công ty thất vọng. 43. 是。谢谢您我真的很希望能在你们的公司工作。 Shì. Xiè xiè nín, wǒ zhēn de xī wàng néng zài nǐ men gōng sī gōng zuò. Vâng. Cảm ơn ông/ bà, tôi rất hy vọng được làm trong công ty. 44. 谢谢你来参与这次面试, 三天内我们装有书信回答你。 Xiè xiè nǐ lái cān yù zhè cì miàn shì, sān tiān nèi wǒ men zhuāng shū xìn huí dá nǐ. Cảm ơn bạn đã đến tham dự, trong vòng 3 ngày chúng tôi sẽ trả lời bạn. Để trả lời và giới thiệu về bản thân một cách đa dạng hoặc viết thư xin việc thật hay, bạn phải mở rộng tích lũy thêm kho từ vựng tiếng Trung cơ bản. Dưới đây là tài liệu một số từ vựng liên quan đến tìm việc ngôn ngữ tiếng Trung Quốc để bạn tham khảo. Cùng học trau dồi từ vựng tiếng Hán ngữ về cuộc hẹn Tiếng Trung Phiên âm /pinyin/ Tiếng Việt 面试, 面谈 Miànshì, Miàntán Phỏng vấn 约会 Yuēhuì Cuộc hẹn, cuộc gặp mặt 人力资源部 Rénlì zīyuán bù Phòng hành chính nhân sự 经理 Jīnglǐ Giám đốc 雇主 Gùzhǔ Sếp, người giám sát 成绩 Chéngjì Thành tích 嘉奖 Jiājiǎng Khen thưởng 浏览 Liúlǎn Xem qua 搜索 Sōusuǒ Tìm kiếm 薪水 Xīnshuǐ Mức lương 薪资 Xīnzī Lương 随时 Suíshí Bất kỳ lúc nào 阅历 Yuèlì Tích lũy 保险 Bǎoxiǎn Bảo hiểm 奖金 Jiǎngjīn Tiền thưởng 职位描述 Zhíwèi miáoshù Mô tả công việc 向…申请 Xiàng… shēnqǐng Xin vào vị trí… 实习生 Shíxí shēng Thực tập sinh 承担 Chéngdān Tiếp nhận đảm nhiệm 简历 Jiǎnlì Hồ sơ lý lịch 经验丰富 Jīngyàn fēngfù Giàu kinh nghiệm 1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề về tính cách trong buổi phỏng vấn Trong quá trình đó cần có các kỹ năng giao tiếp, tính cách như thế nào? Xem thêm tài liệu một số từ vựng bên dưới. Viết chữ Hán Phiên âm /pinyin/ Nghĩa 专业 Zhuānyè Chuyên nghiệp 自信 Zìxìn Tự tin 注重细节 Zhùzhòng xìjié Chi tiết 认真 Rènzhēn Chăm chỉ 独立 Dú lì Độc lập 2. Từ vựng chữ Hán về thế mạnh trong phỏng vấn xin việc chữ Hán Một điều quan trọng là bạn cần phải giới thiệu được những thế mạnh của bản thân. Từ đó giúp bạn nói lên được tố chất trong con người mình và khiến công ty tuyển người nắm rõ tin tức chính xác và cân nhắc đến bạn nhiều hơn. Từ vựng chữ Hán Phiên âm Nghĩa 长处 Chángchu Điểm mạnh 外箱思考 Wài xiāng sīkǎo Có tư duy sáng tạo 团队合作 Tuánduì hézuò Làm nhóm 承受压力 Chéngshòu yālì Chịu được áp lực 安排 Ānpái Sắp đặt 3. Từ vựng tiếng Trung chủ đề về hồ sơ xin việc Gửi hồ sơ, sơ yếu giới thiệu bản thân, hình ảnh, viết thư xin việc là phần quan trọng không kém mà bạn nên đầu tư nhiều nội dung để cung cấp thông tin đến người tuyển nhân viên chính xác và đầy đủ nhất. Điều này có nghĩa là bạn cũng cần phải biết thêm các vốn từ vựng liên quan đến hồ sơ trong tiếng Hán. Hãy xem một số từ mới dưới đây. Giấy tờ, hồ sơ ứng với vị trí công việc trong tiếng Trung cơ bản Từ vựng Phiên âm Nghĩa 高中毕业证书 Gāozhōng bìyè zhèngshū Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông 经验 Jīngyàn Kinh nghiệm 薪水要求 Xīnshuǐ yāoqiú Đề nghị mức lương 薪金要求 Xīnjīn yāoqiú Đàm phán lương tháng 年龄 Niánlíng Tuổi 自我评价 Zìwǒ píngjià Tự đánh giá bản thân 文化程度 Wénhuà chéngdù Trình độ văn hóa 汉语普通话水平 Hànyǔ pǔtōng huà shuǐpíng Trình độ tiếng hán phổ thông 英语水平 Yīngyǔ shuǐpíng Trình độ tiếng Anh 外语等级 Wàiyǔ děngjí Trình độ tiếng nước ngoài 外语水平 Wàiyǔ shuǐpíng Trình độ ngoại ngữ 计算机水平 Jìsuànjī shuǐpíng Trình độ máy tính 电脑水平 Diànnǎo shuǐpíng Trình độ máy tính 职位名称 Zhíwèi míngchēng Tên chức vụ 身份证号 Shēnfèn zhèng hào Số chứng minh thư 贵公司 Guì gōngsī Quý công ty 技能 Jìnéng Kỹ năng 工作经验 Gōngzuò jīngyàn Kinh nghiệm làm việc 应聘单位 Yìngpìn dānwèi Đơn vị, vị trí muốn làm 个人简历 Gèrén jiǎnlì CV cá nhân 现从事工作 Xiàn cóngshì gōngzuò Việc hiện tại đang làm 应聘职位 Yìngpìn zhíwèi Chức vụ xin làm 证书 Zhèngshū Bằng cấp, giấy chứng nhận 从事行业 Cóngshì hángyè Ngành nghề hiện tại 本人要求 Běnrén yāoqiú Lời yêu cầu của bản thân 婚姻状况 Hūnyīn zhuàngkuàng Tình trạng hôn nhân 所属部门 Suǒshǔ bùmén Thuốc bộ môn, chuyên ngành 秘书 Mìshū Thư ký 详细通信地址 Xiángxì tōngxìn dìzhǐ Địa chỉ chi tiết 特长 Tècháng Sở trường 报酬 Bàochóu Thù lao 薪水 Xīnshuǐ Lương theo tháng 试用期 Shìyòng qī Thời gian thử việc 福利待遇 Fúlì dàiyù Chế độ phúc lợi 人事部 Rénshì bù Bộ phận nhân sự 保险 Bǎoxiǎn Bảo hiểm 年假 Niánjià Nghỉ phép năm 上保险 Shàng bǎoxiǎn Đóng bảo hiểm 签正式劳动合同 Qiān zhèngshì láodòng hétóng Ký hợp đồng lao động chính thức 医疗保险 Yīliáo bǎoxiǎn Bảo hiểm y tế 失业保险 Shīyè bǎoxiǎn Bảo hiểm thất nghiệp 工伤保险 Gōngshāng bǎoxiǎn Bảo hiểm tai nạn lao động 希望待遇 Xīwàng dàiyù Đãi ngộ kỳ vọng Đoạn giao tiếp hội thoại phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hoa Để buổi ứng tuyển công việc tiếng Trung Quốc thành công, mang lại cho bạn việc làm môi trường lý tưởng thì kỹ năng bạn cần có đó là sử dụng lưu loát những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng tạo nên sự chuyên nghiệp, tâm lý tự tin, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc. Nhằm tiếp sức cho sự thành công đó, trung tâm tiếng Trung sẽ chia sẻ với bạn một số đoạn hội thoại câu chủ đề xin việc phổ biến nhất mà các bạn sẽ gặp dưới đây. Cùng học đoạn hội thoại cơ bản bằng tiếng Hán 1. Hội thoại phỏng vấn xin việc tiếng Trung Dưới đây là đoạn giao tiếp hội thoại giữa nhà tuyển dụng và ứng viên kiếm việc làm. Quy trình phỏng vấn trực tiếp vì vậy cần phải chú ý ngay cả ngôn ngữ cơ thể khi trao đổi thông tin với cấp trên. Lời khuyên cho bạn là cần giữ một trạng thái bình tĩnh, tự tin, nói trôi chảy, nó chiếm ưu thế rất lớn trong lúc phỏng vấn. A 请你自我介绍一下! Qǐng nǐ zìwǒ jièshào yīxià! Mời bạn hãy tự giới thiệu bản thân! B 我叫梅维庆,今年23 岁。我还没结婚。 Wǒ jiào méi wéi Qìng, jīnnián 23 suì. Wǒ hái méi jiéhūn. Tôi là Mai Duy Khánh, năm nay 23 tuổi. Tôi chưa kết hôn. A 为什么公司应该选择你? Wèishénme gōngsī yīnggāi xuǎnzé nǐ? Tại sao công ty nên chọn bạn? B 因为我所学的专业很符合你们的要求。我还很年轻,我想为公司而努力。 Yīnwèi wǒ suǒ xué de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de yāoqiú, wǒ hái hěn niánqīng. Wǒ xiǎng wèi gōngsī ér nǔlì. Bởi vì chuyên ngành tôi học rất phù hợp với yêu cầu của công ty. Hơn nữa tôi vẫn còn trẻ, tôi muốn góp sức vào sự thành công cho công ty. A 你有几年的经验了? Nǐ yǒu jǐ nián de jīngyàn le? Bạn đã có mấy năm kinh nghiệm làm việc rồi? B 我刚刚毕业,所以经验不太多。但是我会赶快学习,努力工作,得到你们的信任。 Wǒ gānggāng bìyè, suǒyǐ jīngyàn bù tài duō. Dànshì wǒ huì gǎnkuài xuéxí, nǔlì gōngzuò, dédào nǐmen de xìnrèn. Tôi mới vừa tốt nghiệp đại học, vì thế kinh nghiệm còn ít. Nhưng tôi nhất định sẽ cố gắng học tập, nỗ lực làm để đạt được sự tín nhiệm công ty. A 你需要的工资是多少? Nǐ xūyào de gōngzī shì duōshǎo? Tiền lương mong muốn của bạn là bao nhiêu? B 我需要的工资是3500人民币。 Wǒ xūyào de gōngzī shì 3500 rénmínbì. Tiền lương tôi muốn là 3500 nhân dân tệ. A 为什么你选我们的公司? Wèishénme nǐ xuǎn wǒmen de gōngsī? Sao cậu lại lựa chọn công ty của chúng tôi? B 因为我知道你们公司很有名,工资很高。我的专业很符合你们公司。 Yīnwèi wǒ zhīdào nǐmen gōngsī hěn yǒumíng, gōngzī hěn gāo. Wǒ de zhuānyè hěn fúhé nǐmen gōngsī. Bởi vì tôi biết công ty rất nổi tiếng, chế độ lương đãi ngộ rất cao. Hơn nữa chuyên ngành tôi học khá phù hợp với công ty. A 你在哪个大学毕业?你的专业是什么? Nǐ zài nǎge dàxué bìyè? Nǐ de zhuānyè shì shénme? Bạn tốt nghiệp trường đại học nào? Và học chuyên ngành gì? B 我在河内大学毕业的,我读中文系的。 Wǒ zài hénèi dàxué bìyè de, wǒ dú zhōngwén xì de. Tôi tốt nghiệp trường đại học Hà Nội, khoa ngôn ngữ tiếng Trung Quốc. A 你的优点是什么?缺点是什么? Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme? Ưu điểm của bạn là gì? Nhược điểm là gì? B 我的优点是老实,缺点是没有多经验。如果得到公司的信任,我就努力工作,跟同事合作好。 Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí, quēdiǎn shì méiyǒu duō jīngyàn. Rúguǒ dédào gōngsī de xìnrèn, wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo. Điểm lớn nhất của tôi là trung thực, khuyết điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm. Nếu được công ty tin cậy, tôi sẽ luôn cố gắng làm thật tốt, giao lưu tích cực với các đồng nghiệp. A 如果在工作上遇到困难,你怎么解决? Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùnnán, nǐ zěnme jiějué? Nếu cậu gặp rắc rối trong việc làm, cậu sẽ giải quyết như thế nào? B 我跟老板、同事商量,一起找到合情合理的办法。 Wǒ gēn lǎobǎn, tóngshì shāngliáng, yīqǐ zhǎodào héqínghélǐ de bànfǎ. Tôi sẽ thương lượng cùng với sếp, các anh chị, cùng tìm ra cách thức thích hợp nhất để giảm bớt vấn đề. A 好,面试到此结束,你回去等我们的消息。 Hǎo, miànshì dào cǐ jiéshù, nǐ huíqù děng wǒmen de xiāoxi. Được rồi, kết thúc ở đây, bạn quay về chờ thông báo công ty nhé. B 我特别希望能够为公司贡献,一起跟公司发展,最后的是能有机会跟公司合作。 Wǒ tèbié xīwàng nénggòu wèi gōngsī gòngxiàn, yīqǐ gēn gōngsī fāzhǎn, zuìhòu de shì néng yǒu jīhuì gēn gōngsī hézuò. Tôi đặc biệt hy vọng có thể cống hiến vì công ty, cùng công ty tiến bộ, cuối cùng có thể có cơ hội hợp tác cùng công ty. A 谢谢各位。祝各位一天快乐! Xièxiè gèwèi. Zhù gèwèi yītiān kuàilè! Cảm ơn các vị. Chúc các vị một ngày vui vẻ! 2. Một số cách trả lời tình huống phỏng vấn hay khi xin việc bằng tiếng Trung Hiện nay dù ở Việt Nam hay Trung Quốc, đa số các công ty đều đưa ra những câu hỏi khó để kiếm người có tư duy sáng tạo, ý tưởng tốt. Dù là lần đầu tiên, hay đã nhiều lần thì bạn cũng nên chuẩn bị trước kế hoạch cho những câu trả lời phỏng vấn độc đáo khi cấp trên đưa ra câu hỏi. Dưới đây là một số câu hỏi và phương pháp trả lời để lại ấn tượng amazing sâu sắc nhất. Hướng dẫn trả lời để lại ấn tượng khi xin việc tiếng Trung Quốc 问题1:你为什么想离开目前的职务? Wèntí 1 Nǐ wèishéme xiǎng líkāi mùqián de zhíwù? Câu hỏi 1 Vì sao bạn muốn rời khỏi vị trí làm việc trước đây? A. 别的同仁认为我是老板前的红人,所以处处排挤我。 Bié de tóngrén rènwéi wǒ shì lǎobǎn qián de hóng rén, suǒyǐ chùchù páijǐ wǒ. Những người khác nghĩ rằng em là người nổi tiếng trước mặt ông chủ, vì vậy họ loại trừ em ở mọi nơi. B. 调薪的结果令我十分失望,完全与我的付出不成正比。 Tiáo xīn de jiéguǒ lìng wǒ shífēn shīwàng, wánquán yǔ wǒ de fùchū bùchéng zhèngbǐ. Kết quả của việc điều chỉnh lương khiến tôi rất buồn và nó không tỷ lệ thuận với tất cả những gì tôi đã trả. C. 老板不愿授权,工作处处受限,绑手绑脚、很难做事。 Lǎobǎn bù yuàn shòuquán, gōngzuò chùchù shòu xiàn, bǎng shǒu bǎng jiǎo, hěn nán zuòshì Sếp không muốn ủy quyền, công việc bị hạn chế khắp nơi, trói tay chân cũng khó. D. 公司营运状况不佳,大家人心惶惶。 Gōngsī yíngyùn zhuàngkuàng bù jiā, dàjiā rénxīn huánghuáng. Điều kiện hoạt động công ty không tốt, và mọi người đều hoảng sợ. Đáp án Hơn một nửa số giám đốc nhân sự chọn C, tiếp theo là D. Chọn câu trả lời C có thể cho thấy tham vọng, khí chất mạnh mẽ của ứng viên và hy vọng sẽ được giao nhiều trọng trách hơn. Lựa chọn D là yếu tố khách quan và ngoại cảnh không có khả năng biến đổi của cá nhân vì lý do xin nghỉ việc, do đó người hỏi sẽ không nghi ngờ quá nhiều về năng lực cũng như hiệu quả việc làm của cá nhân. 问题2:你对我们公司了解有多少? Wèntí 2 Nǐ duì wǒmen gōngsī liǎojiě yǒu duōshǎo? Câu hỏi 2 Bạn biết bao nhiêu về công ty chúng tôi? A. 贵公司在去年里,长达8个月的时间,都高居股王的宝座。 Guì gōngsī zài qùnián lǐ, zhǎng dá 8 gè yuè de shíjiān, dōu gāojū gǔ wáng de bǎozuò. Trong năm ngoái, công ty đã là vua cổ phiếu trong 8 tháng. B. 公司连续3年被XX杂志评选为“求职者最想进入的企业”的第一名。 Gōngsī liánxù 3 nián bèi XX zázhì píngxuǎn wèi “qiúzhí zhě zuì xiǎng jìnrù de qǐyè” de dì yī míng. Công ty của bạn đã được Tạp chí XX chọn là công ty số 1 trong “Doanh nghiệp được mong muốn nhất cho người kiếm việc” trong ba năm liên tiếp. C. 不是很清楚,能否请您做些介绍。 Bùshì hěn qīngchǔ, néng fǒu qǐng nín zuò xiē jièshào. Nó không rõ ràng lắm, bạn có thể vui lòng giới thiệu một chút được không. D. 公司有意改变策略,加强与国外大厂的OEM合作,自有品 牌的部分则透过海外经销商。 Gōngsī yǒuyì gǎibiàn cèlüè, jiāqiáng yǔ guówài dà chǎng de OEM hézuò, zì yǒu pǐnpái de bùfèn zé tòuguò hǎiwài jīngxiāo shāng. Công ty dự định thay đổi chiến lược và tăng cường bắt tay OEM với những nhà sản xuất lớn của nước ngoài, và phần thương hiệu của chính họ sẽ thông qua nhà phân phối ở nước ngoài. Đáp án D chiếm đa số. Lý do rất đơn giản, họ hy vọng rằng người xin việc có hiểu biết thực sự về việc mà họ đang ứng tuyển chứ không phải chỉ đến đây một cách ngưỡng mộ. 问题3:你找工作时,最重要的考虑因素为何? Wèntí 3 Nǐ zhǎo gōngzuò shí, zuì zhòngyào de kǎolǜ yīnsù wèihé? Câu hỏi 3 Điều gì là quan trọng nhất khi bạn đang kiếm việc? A. 公司的远景及产品竞争力。 Gōngsī de yuǎnjǐng jí chǎnpǐn jìngzhēng lì. Tầm nhìn của công ty và khả năng cạnh tranh của sản phẩm. B. 公司对员工生涯规划的重视及人性化的管理。 Gōngsī duì yuángōng shēngyá guīhuà de zhòngshì jí rénxìng huà de guǎnlǐ. Công ty coi trọng việc lập kế hoạch nghề nghiệp của nhân viên và quản lý nhân bản. C. 工作的性质是否能让我发挥所长,并不断成长。 Gōngzuò dì xìngzhì shìfǒu néng ràng wǒ fāhuī suǒ cháng, bìng bùduàn chéngzhǎng. Bản chất công việc có cho phép tôi phát huy hết thế mạnh của mình và tiếp tục phát triển hay không. D. 合理的待遇及主管的管理风格。 Hélǐ de dàiyù jí zhǔguǎn de guǎnlǐ fēnggé. Đối xử hợp lý và phong cách quản lý của giám sát viên. Đáp án C chiếm đa số, do công ty đang muốn tìm và kiếm người có hiệu suất công việc tốt và những ai thực sự có thể đóng góp, thay vì người chỉ đơn thuần được ngưỡng mộ và kiếm lợi nhuận. Trên đây là mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản qua tình huống và hội thoại gắn chủ đề phỏng vấn xin việc. Trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt hy vọng với tài liệu bài viết sẽ giúp bạn đặc biệt là người mới bắt đầu học tiếng Trung tốt và hiệu quả hơn. Hãy xem và luyện tập với các câu hỏi thường gặp bằng tiếng Hán này để tự tin và nắm lấy cơ hội tìm được công việc bạn ao ước. Tìm hiểu thêm các khóa học tiếng Trung online, tiếng Trung tại nhà, giao tiếp cấp tốc, lớp học luyện thi HSK, giáo trình TOCFL cho học viên từ cơ bản đến nâng cao ngay. Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha. Tiếp theo trong chuỗi các đoạn hội thoại tiếng trung giao tiếp, hôm nay Tiếng Trung Dương Châu nói về chủ đề 散 步 ĐI DẠO. 必备用语 Từ ngữ và mẫu câu chính – 这个习惯可不好。Zhègexíguànkěbùhǎo. Đó không phải là một thói quen tốt. – 对身体不好。Duìshēntǐbùhǎo. Có hại cho sức khỏe. – 去街心公园遛弯儿去。Qùjiēxīngōngyuánliùwānerqù. Đi bộ trong công viên ở các đường giao nhau. – 出去散散步。Chūqùsànsànbù. Ra ngoài đi bộ. – 散步有利于健康。Sànbùyǒulìyújiànkāng. Đi dạo tốt cho sức khỏe. – 养成习惯。Yǎngchéngxíguàn. Tập một thói quen. – 其他运动都太剧烈了。Qítāyùndòngdōutàijùlièle. Các bài tập khác quá nghiêm khắc. – 其实游泳也是一项不错的运动。Qíshíyóuyǒngyěshìyīxiàngbùcuò de yùndòng. Thật ra bơi lôi cũng là một bài tập tốt. – 我看他都有些发胖了。Wǒkàntādōuyǒuxiēfāpàngle. Tôi thấy anh ấy đang lên cân. Dưới đây là tiếng trung online chia sẻ mẫu đối thoại cụ thể 情景对话 Mẫu đối thoại theo tình huống:饭 后 散 步 Đi bộ sau khi ăn Sau bữa ăn tối 小雪妈:小雪,你一吃完饭就看书,这个习惯可不好。 Xiǎoxuě mā Xiǎoxuě, nǐ yī chī wán fàn jiù kànshū, zhège xíguàn kěbù hǎo. Mẹ Tiểu Tuyết Tiểu Tuyết, con đọc sách ngay sau bữa ăn tối. Đó không phải là một thói quen tốt. 小雪爸:就是啊,起来,跟你妈妈出去散散步。 Xiǎoxuě bà Jiùshì a, qǐlái, gēn nǐ māmā chūqù sàn sànbù. Cha Tiểu Tuyết Đúng rồi, lại đây con. Ra ngoài đi bộ với mẹ đi. 小雪:您不是让我多看书吗? Xiǎoxuě Nín bùshì ràng wǒ duō kànshū ma? Tiểu Tuyết Không phải ba muốn con đọc thêm sách sao? 小雪爸:多看书也不是在这一会儿啊,要知道刚吃饱就看书对身体不好。 Xiǎoxuě bà Duō kànshū yě bùshì zài zhè yīhuǐ’er a, yào zhīdào gāng chī bǎo jiù kànshū duì shēntǐ bù hǎo. Cha Tiểu Tuyết Không phải bây giờ. Con biết nó không tốt cho sức khỏe của con nếu đọc sách ngay sau bữa ăn. 小雪:那好吧,我和妈妈去街心公园遛弯儿去。 Xiǎoxuě Nà hǎo ba, wǒ hé māmā qù jiēxīn gōngyuán liùwān er qù. Tiểu Tuyết Dạđược. Con sẽ đi bộ trong công viên với mẹ. 小雪爸:就是,想吃冰淇淋的话就买一个吃。 Xiǎoxuě bà Jiùshì, xiǎng chī bīngqílín dehuà jiù mǎi yīgè chī. Cha TiểuTuyết Được. Con có thể mua kem nếu con muốn. 小雪:好啊,买巧克力的。 Xiǎoxuě Hǎo a, mǎi qiǎokèlì de。 Tiểu Tuyết Hay quá. Con sẽ mua một cây kem sôcôla. 小雪妈:你就知道吃,我们都把你惯成大馋鬼了。 Xiǎoxuě mā Nǐ jiù zhīdào chī, wǒmen dōu bǎ nǐ guàn chéng dà chán guǐle. Mẹ Tiểu Tuyết Con chỉ muốn ăn thôi. Cha mẹ làm cho con thành con quỷ nhỏ háu ăn mất. 小雪:爸爸,你不去散步吗? Xiǎoxuě Bàba, nǐ bù qù sànbù ma? Tiểu Tuyết Cha sẽ đi bộ chứ? 小雪爸:我要洗碗、收拾桌子,你们去吧。下次爸爸再和你们一起去。 Xiǎoxuě bà Wǒ yào xǐ wǎn, shōushí zhuōzi, nǐmen qù ba. Xià cì bàba zài hé nǐmen yīqǐ qù. Cha TiểuTuyết Cha còn rửa chén và dọn bàn nữa. Con đi đi. Lần sau cha sẽ đi với con. 小雪:那我们走了。拜拜。 Xiǎoxuě Nà wǒmen zǒuliǎo. Bàibài. Tiểu Tuyết Dạ con đi đây. Tạm biệt. 小雪妈:要不我们在街心公园等你吧?怎么样?你干完活来找我们。 Xiǎoxuě mā Yào bù wǒmen zài jiēxīn gōngyuán děng nǐ ba? Zěnme yàng? Nǐ gàn wán huó lái zhǎo wǒmen. Mẹ Tiểu Tuyết Vậy em và con sẽ chờ anh ở công viên nhé? Anh có thể tìm em và con sau khi anh xong việc. 小雪爸:也成。别让她跑来跑去的,刚吃完饭不能跑。 Xiǎoxuě bà Yě chéng. Bié ràng tā pǎo lái pǎo qù de, gāng chī wán fàn bùnéng pǎo. Cha Tiểu Tuyết Được. Đừng để con chạy rong. Chạy sau bữa ăn là không tốt đâu. 小雪妈:嗯,知道了。 Xiǎoxuěmā Ń, zhīdàole. Mẹ Tiểu Tuyết Được. Em biết rồi. Sách Văn phòng – Công Xưởng dành cho mọi đối tượng không chỉ cung cấp các kiến thức về ngôn ngữ mà còn giúp các bạn nhân viên tìm hiểu sâu thêm văn hóa giao tiếp ứng dụng trong công ti. Đây chắc chắn là vũ khí bí mật không thể thiếu đối với các bạn. Sở hữu ngay và học cùng cuốn sách này, thành công trong công việc sẽ tự tìm đến bạn. Mọi thông tin thêm về các khóa học mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp Inbox fanpage Tiếng Trung Dương Châu Shop Tiki Shop Shopee Shop Lazada Hotline – Cơ sở 1 số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội. Cơ sở 2 tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

đi học tiếng trung là gì