NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH Bài 6: Nạp Chồng Toán Tử và Kế Thừa Giảng viên: Lê Nguyễn Tuấn Thành Email: thanhlnt@tlu.edu.vn Bộ Môn Công Nghệ Phần Mềm - Khoa CNTT Trường Đại Học Thủy Lợi. NỘI DUNG Nạp chồng toán tử (Operator Overloading) và Hàm bạn (Friend Functions) Kế thừa Nhiều ngành có điểm chuẩn trên 24 như: Sư phạm Toán học, Ngôn ngữ Anh, Kinh tế, Chính trị học, Xã hội học, Kế toán, Kiểm toán, Luật, Marketing, 2. Đại học Tây Đô Năm 2021, trường Đại Học Tây Đô với đa số các ngành đều có điểm trúng tuyển là 15 điểm. Điều khoản kế hoạch thanh toán. Dịch sang Tiếng Việt (VN) Last Updated: May 18, 2020. By making a booking and choosing to pay a portion of the booking's Total Fees at the time of booking and pay the remainder of the Total Fee at a later time prior to check-in ("Payment Plan Feature" or "Feature" formerly called the Việc thực hiện không hề khó khăn như bạn nghĩ. Ở bài viết này Teky sẽ giúp bạn biết được tự học lập trình web bắt đầu từ đâu và ngôn ngữ nào nên học cùng theo dõi ngay nhé. Nội dung [ ẩn] 1 Ai có thể lập trình Web? 2 Thông tin cơ bản về lập trình web. 2.1 Khái niệm NGÀNH - KẾ TOÁN NGÀNH KẾ TOÁN - ĐỒNG HÀNH CÙNG KẾ TOÁN VIÊN THỜI 4.0 Là ngành học có nhu cầu cao, cần thiết trong mọi tổ chức, doanh nghiệp, đảm nhiệm các công việc liên quan đến tài chính, tài vụ, ngành Kế toán cũng nhận được sự quan tâm, theo đuổi của đông đảo học viên. Với "cơn pHUcsZg. Ngày đăng 06/08/2022 Không có phản hồi Ngày cập nhật 28/11/2022 Kế toán là một trong số những ngành nghề có nhiều cơ hội nghề nghiệp lớn, do đó không khó hiểu khi ngành nghề này lại được nhiều bạn trẻ hiện nay lựa chọn. Việc nắm rõ tiếng Anh chuyên ngành kế toán là cách giúp phân biệt giữa kế toán thường và kế toán chuyên nghiệp. Trong bài viết hôm nay Glints sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ điển chuyên ngành kế toán và cách trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính như thế nào cho hiệu quả. Hãy dành ít phút để tìm hiểu bài viết này nhé. Tại sao cần trau dồi từ điển chuyên ngành kế toán tài chính tiếng Anh?Từ điển chuyên ngành kế toán Tiếng Anh kế toán chuyên ngành về vốn và tiền tệTừ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ Từ điển chuyên ngành kế toán – Chi phí Từ vựng kế toán tiếng Anh về giấy tờ, tài sản doanh nghiệpNhững chức danh trong ngành kế toán tài chínhTừ điển Anh Việt chuyên ngành kế toán – Từ vựng về nguyên tắc, phương phápMột số từ vựng tiếng Anh ngành kế toán tài chính khác 100-110 từGiải mã các từ viết tắt trong từ điển tài chính kế toán bằng Tiếng Anh Cách trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính Kết luậnTác Giả Glints Writers Tại sao cần trau dồi từ điển chuyên ngành kế toán tài chính tiếng Anh? Tiếng Anh có tầm quan trọng trong hầu hết các ngành nghề hiện nay và kế toán cũng là nghề không ngoại lệ. Trong thế giới hiện nay, tiếng Anh là ngôn ngữ chính giúp kết nối với tất cả mọi người trên toàn thế giới, và cho dù ở ngành nghề nào thì tiếng Anh cũng giữ một vai trò quan trọng. Việc thông thạo tiếng Anh sẽ giúp tô điểm cho CV của bạn, nhờ đó cơ hội việc làm đối với nghề kế toán cao hơn, giúp bạn có được điểm cộng đối với nhà tuyển dụng. Hiện nay, rất nhiều doanh nghiệp đưa kỹ năng tiếng Anh vào yêu cầu bắt buộc khi tuyển dụng ứng viên kế toán. Lý do là vì kế toán là bộ phận chính trong doanh nghiệp, đóng một vai trò quan trọng và là người chịu trách nhiệm chính trong tất cả các hoạt động kinh doanh, giao dịch của doanh nghiệp. Vì thế đòi hỏi nhân viên kế toán phải hiểu và nắm rõ các nội dung hợp đồng, tài chính, điều khoản hợp tác đặc biệt đây là yếu tố quan trọng khi làm việc tại những công ty nước ngoài và sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ giao tiếp chính. Do đó, bạn cần trau dồi từ điển chuyên ngành kế toán để có thể hỗ trợ tốt hơn cho công việc hàng ngày của mình nhé. Từ điển chuyên ngành kế toán cần biết. Đọc thêm Kế toàn là gì? Mô tả công việc của người làm kế toán Từ điển chuyên ngành kế toán Nếu bạn đang thắc mắc không biết từ điển tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính được phân loại như thế nào thì những chia sẻ ngay sau đây của Glints sẽ lý giải cho bạn về thắc mắc này. Tiếng Anh kế toán chuyên ngành về vốn và tiền tệ Đối với tiếng Anh kế toán chuyên ngành về vốn và tiền tệ sẽ có các từ vựng thông dụng được sử dụng thường xuyên trong quá trình làm việc, cụ thể STTTừ vựng Nghĩa của từ1Authorized capitalVốn điều lệ2Break-even pointĐiểm hòa vốn3Called-up capitalVốn đã gọi4Calls in arrearVốn gọi trả sau5Capital expenditureChi phí đầu tư6Capital redemption reserve Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần7CapitalVốn8Cash bookSổ tiền mặt9Cash discountsChiết khấu tiền mặt10Cash flow statementBảng phân tích lưu chuyển tiền mặt11Equity and fundsVốn và quỹ12Fixed assetsTài sản cố định13Fixed capitalVốn cố định14Intangible assetsTài sản vô hình15Intangible fixed assetsTài sản cố định vô hình16Invested capitalVốn đầu tư17Issued capitalVốn phát hành18Owners equityNguồn vốn chủ sở hữu19Stockholders equityNguồn vốn kinh doanh20Total liabilities and owner’s equityTổng cộng nguồn vốn21Uncalled capitalVốn chưa gọi22Working capitalVốn lưu động hoạt động Từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ Việc nắm rõ từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ sẽ giúp cho kế toán viên xử lý nghiệp vụ kế toán dễ dàng và hiệu quả hơn. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh kế toán về nghiệp vụ mà bạn có thể tham khảo, cụ thể STTTừ vựng Nghĩa của từ1Business purchaseMua lại doanh nghiệp2Cash discountsChiết khấu tiền mặt3Closing an accountKhóa một tài khoản4Commission errorsLỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán5Company accountsKế toán công ty6Compensating errorsLỗi tự triệt tiêu7ConventionsQuy ước8Discounts allowedChiết khấu bán hàng9Discounts receivedChiết khấu mua hàng10DiscountsChiết khấu11Disposal of fixed assetsThanh lý tài sản cố định12DrawingRút vốn13Provision for discountsDự phòng chiết khấu Từ điển chuyên ngành kế toán – Chi phí Nếu bạn đang thắc mắc từ điển chuyên ngành kế toán mục chi phí sẽ bao gồm những từ vựng gì? Thì sau đây là một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến các chi phí thông dụng được sử dụng phổ biến mà bạn có thể tham khảo như STTTừ vựng Nghĩa của từ1Accrued expensesChi phí phải trả2Administrative costChi phí quản lý3Billing costChi phí hoá đơn4Carriage inwardsChi phí vận chuyển hàng hóa mua5Carriage outwards Chi phí vận chuyển hàng hóa bán6Carriage Chi phí vận chuyển7Carrying cost Chi phí bảo tồn hàng lưu kho8Causes of depreciation Các nguyên do tính khấu hao9Closing stock Tồn kho cuối kỳ10Construction in progressChi phí xây dựng cơ bản dở dang11Conversion costs Chi phí chế biến12Cost accumulation Sự tập hợp chi phí13Cost application Sự phân bổ chi phí14Cost concept Nguyên tắc giá phí lịch sử15Cost object Đối tượng tính giá thành16Cost of goods sol Nguyên giá hàng bán17Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyển18DepletionSự hao cạn19Depreciation of goodwill Khấu hao uy tín20DepreciationKhấu hao21Direct costs Chi phí trực tiếp22Expenses for financial activitiesChi phí hoạt động tài chính23Expenses prepaidChi phí trả trước24Extraordinary expensesChi phí bất thường25Factory overhead expensesChi phí quản lý phân xưởng26General costsTính tổng chi phí27Nature of depreciationBản chất của khấu hao28Operating costChi phí hoạt động29Provision for depreciation Dự phòng khấu hao30Sales expenses Chi phí bán hàng Đọc thêm Kế toán kho làm gì? Mô tả công việc của kế toán kho Từ vựng kế toán tiếng Anh về giấy tờ, tài sản doanh nghiệp Tài sản doanh nghiệp là loại tài sản được thể hiện dưới dạng hiện vật còn được gọi là tài sản hữu hình như máy móc, thiết bị, ô tô, hàng hóa, nhà xưởng, và các tài sản không thể hiện dưới dạng hiện vật như quyền sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế, phát minh, nhãn hiệu, Vậy trong ngành kế toán, những từ vựng về giấy tờ, tài sản doanh nghiệp bao gồm những từ nào? STTTừ vựng Nghĩa của từ1AssetsTài sản2Control accountsTài khoản kiểm tra3Credit balanceSố dư có4Credit noteGiấy báo có5Credit transferLệnh chi6CreditorChủ nợ7Cumulative preference sharesCổ phần ưu đãi có tích lũy8Current accountsTài khoản vãng lai9Current assetsTài sản lưu động10Current liabilities Nợ ngắn hạn11Current ratio Hệ số lưu hoạt12Debenture interest Lãi trái phiếu13Debentures Trái phiếu, giấy nợ14Debit note Giấy báo Nợ15Debtor Con nợ16Depreciation of fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình17Depreciation of intangible fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình18Depreciation of leased fixed assetsHao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chính19Final accountsBáo cáo quyết toán20Finished goodsThành phẩm21Fixed asset costsNguyên giá tài sản cố định hữu hình22Intangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình Những chức danh trong ngành kế toán tài chính Không ít người thắc mắc rằng trong ngành kế toán tài chính có những chức danh gì? Và những chức danh được trong tiếng Anh gọi là gì? Sau đây là câu trả lời Glints cho những thắc mắc mà bạn đang quan tâm. STTTừ vựng Nghĩa của từ1AccountantNhân viên kế toán2Accounting ClerkThư ký kế toán3Accounting ManagerQuản lý kế toán4Accounting Secretary Thư ký kế toán5Accounting SupervisorGiám sát kế toán6ControllerKiểm soát viên7Cost AccountantKế toán chi phí8Directors Hội đồng quản trị9Finance ClerkNhân viên tài chính10Finance ManagerQuản lý tài chính11Financial AuditorKiểm toán viên12General AccountantKế toán tổng hợp13Internal AccountantNhân viên kế toán nội bộ14Internal AuditorKiểm toán viên nội bộ15Payment AccountantKế toán thanh toán16Project AccountantKế toán dự án17Revenue AccountantKế toán doanh thu18Revenue Tax SpecialistChuyên viên thuế doanh thu19Staff AccountantKế toán viên20TreasurerThủ quỹ21AccountantNhân viên kế toán Từ điển Anh Việt chuyên ngành kế toán – Từ vựng về nguyên tắc, phương pháp STTTừ vựng Nghĩa của từ1Business entity conceptNguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể2Category methodPhương pháp chủng loại3Company Act 1985Luật công ty năm 19854Concepts of accountingCác nguyên tắc kế toán5ConservatismNguyên tắc thận trọng6ConsistencyNguyên tắc nhất quán7Double entry rulesCác nguyên tắc bút toán kép8Dual aspect conceptNguyên tắc ảnh hưởng kép9FIFO First In First OutPhương pháp nhập trước xuất trước10Going concerns conceptNguyên tắc hoạt động lâu dài11LIFO Last In First OutPhương pháp nhập sau xuất trước12Money measurement conceptNguyên tắc thước đo tiền tệ13Reducing balance method Phương pháp giảm dần14Straight­ line methodPhương pháp đường thẳng Một số từ vựng tiếng Anh ngành kế toán tài chính khác 100-110 từ Ngoài việc phân loại từ điển Anh Việt chuyên ngành kế toán thành từng loại như đã nêu trên, thì trong ngành kế toán còn có một số từ vựng khác liên quan đến ngành mà bạn có thể tham khảo như STTTừ vựng Nghĩa của từ1ChequesSéc chi phiếu2Clock cardsThẻ bấm giờ3Dishonored chequesSéc bị từ chối4DividendsCổ tức5Equivalent unit costGiá thành đơn vị tương đương6Equivalent unitsĐơn vị tương đương7ErrorsSai sót8First callLần gọi thứ nhất9Fixed expensesĐịnh phí / Chi phí cố định10General ledgerSổ cái11General reserveQuỹ dự trữ chung12Goods stoleHàng bị đánh cắp13GoodwillUy tín14Gross lossLỗ gộp15Gross profit percentageTỷ suất lãi gộp16Gross profitLãi gộp17Historical costGiá phí lịch sử18Horizontal accountsBáo cáo quyết toán dạng chữ T19Impersonal accountsTài khoản phí thanh toán20Imprest systemsChế độ tạm ứng21Income taxThuế thu nhập Giải mã các từ viết tắt trong từ điển tài chính kế toán bằng Tiếng Anh Bên cạnh từ điển tiếng Anh chuyên ngành tài chính kế toán được phân loại rõ ràng theo từng chủ đều khác nhau thì bạn còn phải nắm rõ các ký hiệu viết tắt trong ngành kế toán mà bạn cần nắm để giúp cho quá trình làm việc dễ dàng hơn. Dưới đây là các từ viết tắt trong từ điển tài chính kế toán bằng Tiếng Anh bạn cần biết như BACS The Bankers Automated Clearing Service Dịch vụ thanh toán tự động giữa các ngân hàng BGC Bank GIRO Credit Ghi có qua hệ thống GIRO CGM Cost of Goods Manufactured Chi phí sản xuất chưa tính các chi phí khác CGP Cost of Good Production Chi phí sản xuất cuối cùng, tính cho 1 sản phẩm CHAPS Clearing House Automated Payment System Hệ thống thanh toán bù trừ tự động COGS Cost Of Goods Sold Giá vốn hàng bán EBIT Earning Before Interest And Tax Lợi nhuận trước lãi vay và thuế EBITDA Earnings Before Interest, Tax, Depreciation And Amortization Lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao EFTPOS Electronic Funds Transfer at Point Of Sale Máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàngFIFO First In First Out Phương pháp nhập trước xuất trước GAAP Generally Accepted Accounting Principles Các nguyên tắc Kế toán được chấp nhận chung GIRO hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng IAS International Accounting Standards Tiêu chuẩn Kế toán quốc tế IASC International Accounting Standards Committee Hội đồng Chuẩn mực Kế toán quốc tế IBOS Hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng IFRS International Financial Reporting Standards Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế LIFO Last In First Out Phương pháp nhập sau xuất trước PIN Personal Identification Number Mã PIN, mã số định danh cá nhân SWIFT The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu. Tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính rất quan trọng Cách trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính Một trong số những cách giúp bạn trau dồi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính là đọc báo, tạp chí và nhiều tài liệu kinh tế từ tiếng Anh. Việc đọc báo tiếng Anh là một trong những cách giúp bạn tìm hiểu và nhắm được những thông tin toàn cầu và hơn hết là biết thêm nhiều từ vựng chuyên ngành hỗ trợ bạn rất nhiều trong quá trình làm việc. Khi đọc báo bạn cần cố gắng hiểu ý nghĩa chung mà bài báo hướng đến, đặc biệt là tiêu đề bài bào và chú thích hình ảnh trong bài bởi để làm ngắn độ dài của tiêu đề và chú thích ảnh tác giả bài viết thường sẽ bỏ giới từ, mạo từ, động từ và chỉ sử dụng các từ ít phổ cập hơn. Sau khi đã hiểu những ý chính của bài, bạn cần ghi lại tất cả các từ hoặc cụm từ mới có trong bài, hãy cố gắng đoán nghĩa của nó dựa vào các từ xung quanh, văn cảnh và cách mà từ đó được sử dụng trong câu. Và cuối cùng là sử dụng từ điển để tra cứu thêm các nghĩa khác của từ đó. Với khoảng thời gian từ 10 – 15 phút, bạn chỉ nên đọc các bài báo ngắn, hãy đọc chậm và cẩn thận để đoán được ý nghĩa của các từ trong bài báo. Chỉ với cách học đơn giản này bạn sẽ thấy từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán tài chính trong doanh nghiệp mình được trau dồi một cách hiệu quả. Đọc báo chuyên nghành để biết thêm từ vựng chuyên ngành kế toán Đọc thêm 15 phần mềm học ngoại ngữ hiệu quả Kết luận Có thể nói trong bất cứ ngành nghề, lĩnh vực nào thì tiếng Anh luôn là một trong số yếu tố cần thiết để hỗ trợ cho công việc được tốt hơn. Vậy nên trau dồi và nắm rõ từ điển chuyên ngành kế toán sẽ là cách giúp bạn phát triển và có vị trí cao khi làm việc trong ngành này. Đừng quên theo dõi Glints để đọc thêm thật nhiều bài viết và thông tin hữu ích nhé! Tác Giả Hiện nay, các tập đoàn lớn không chỉ yêu cầu về khả năng chuyên môn, nhân viên kế toán cần có trình độ ngoại ngữ tốt để hỗ trợ công việc của mình. Trong bài viết này, ELSA Speech Analyzer sẽ tổng hợp tài liệu và giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán, giúp bạn trau dồi vốn từ vựng và kiến thức chuyên môn. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán cho người mới1. Oxford Business English English for accounting2. Tự học tiếng Anh dành cho Kế toán và Nhân viên Ngân hàng3. Accounting PrinciplesTài liệu & sách tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay nhất1. International Financial Statement Analysis Workbook2. Accounting Made Simple3. Accounting All-in-One For Dummies4. Financial Shenanigans How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports5. Warren Buffett Accounting Book Reading Financial Statements for Value Investing Buffett Book Edition6. A Random Walk Down Wall Street The Time-Tested Strategy for Successful Investing7. Freakonomics A Rogue Economist Explores the Hidden Side of Everything PaperbackMẹo học tài liệu & giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hiệu quảDùng từ điển tiếng Anh chuyên ngành Kế toánThực hành đọc & viết các văn bản Kế toán bằng tiếng AnhGhi chép từ vựng trong suốt quá trình họcLuyện nghe và hội thoạiKết hợp cùng ELSA Speech Analyzer – Nâng cao kiến thức chuyên ngành Kế toán Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán cho người mới 1. Oxford Business English English for accounting English for accounting là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán nổi tiếng, được phát hành nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu và mở rộng kiến thức của sinh viên. Những kiến thức trong sách đều bám sát thực tế ngành kế toán, với các bài đọc hiểu và thực hành chuyên sâu. Bộ sách gồm 2 phần Audio Phần nghe và Student book Phần sách, tương đương với một khóa học kéo dài khoảng 25 – 30 giờ. Sách được thiết kế gồm 6 chương, đề cập đến từng lĩnh vực trong ngành kế toán kèm theo sự phân tích, giải thích rõ ràng. Cụ thể như sau Oxford Business English English for accounting Chương 1 Introduction to Accounting Nhập môn kế toánChương 2 Financial statements and ratios Báo cáo tài chính và chỉ số tài chínhChương 3 Tax accounting Các vấn đề về kế toán thuếChương 4 Auditing Giới thiệu về lĩnh vực kiểm toánChương 5 Management accounting Tìm hiểu kế toán quản trịChương 6 Investment Hiểu biết về kế toán đầu tư >> Xem thêm Trọn bộ tài liệu học tiếng Anh giao tiếp 2. Tự học tiếng Anh dành cho Kế toán và Nhân viên Ngân hàng Tự học tiếng Anh dành cho Kế toán và Nhân viên Ngân hàng là bộ giáo trình lý tưởng, phù hợp cho nhiều cấp độ. Đối với người đi làm, quyển sách sẽ giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Anh chuyên ngành thông qua thuật ngữ chuyên sâu. Còn đối với sinh viên nhập môn kế toán, sách sẽ hỗ trợ bạn tìm hiểu những khái niệm tài chính hoàn toàn mới. Sách được thiết kế gồm 8 chương với những bài đàm thoại tiếng Anh linh hoạt. Bên cạnh đó còn có các khái niệm về kế toán và đoạn hội thoại, cấu trúc câu giao tiếp quen thuộc. Tự học tiếng Anh dành cho Kế toán và Nhân viên Ngân hàng 3. Accounting Principles Accounting Principles được biên soạn bởi 3 tác giả là Hermanson, Edwards và Maher. Đây là cuốn sách nổi tiếng, phù hợp với những người mới bắt đầu. Bạn sẽ được cung cấp hệ thống kiến thức cơ bản và quan trọng liên quan đến lĩnh vực kế toán tài chính. Nội dung sách tập trung vào việc làm rõ 7 nguyên tắc cơ bản trong kế toán Nguyên tắc cơ sở dồn tích, nguyên tắc hoạt động liên tục, nguyên tắc giá gốc, nguyên tắc phù hợp, nguyên tắc nhất quán, nguyên tắc thận trọng và nguyên tắc trọng yếu. Bên cạnh đó, sách còn cung cấp kho từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cùng với các thuật ngữ kế toán quen thuộc, giúp bạn hiểu rõ hơn các thông tin trong báo cáo tài chính. Accounting Principles >> Xem thêm Tiếng Anh giao tiếp cho người bán hàng Tài liệu & sách tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay nhất 1. International Financial Statement Analysis Workbook International Financial Statement Analysis Workbook được thiết kế cho những người muốn tìm hiểu về khái niệm và các phương pháp phân tích tài chính quan trọng. Nội dung cuốn sách được sắp xếp một cách rất khoa học. Từ việc tóm tắt chương đến cách đặt vấn đề và đưa ra giải pháp, tất cả đều được tổng hợp theo một trình tự hợp lý. International Financial Statement Analysis Workbook 2. Accounting Made Simple Nếu bạn đang lo lắng về vốn từ vựng kế toán còn nhiều hạn chế của mình thì Accounting Made Simple của tác giả Mike Pepper sẽ giúp bạn biến mọi thứ trở nên dễ dàng hơn. Với những ví dụ thực tế được giải thích cặn kẽ, cuốn sách sẽ biến những quy trình kế toán tài sản, thuật ngữ chuyên ngành trở nên thật đơn giản và dễ hiểu. Accounting Made Simple Accounting Made Simple bao gồm 14 chương, nội dung được thiết kế từ cơ bản đến phức tạp. Đây là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành phù hợp với những “lính mới” trong ngành Kế toán. >> Xem thêm Bỏ túi những nghiệp vụ cơ bản trong ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn 3. Accounting All-in-One For Dummies Accounting All-in-One For Dummies cũng là một trong những bộ sách hay, cung cấp nguồn tài liệu “khổng lồ” liên quan đến lĩnh vực kế toán. Với cách trình bày logic và cô đọng, sách phù hợp với nhiều đối tượng người học khác nhau, từ sinh viên kế toán cho đến người đi làm đã có thâm niên chinh chiến trong ngành. Accounting All-in-One For Dummies Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán Accounting All-in-One For Dummies bao gồm 9 quyển với 9 mảng kiến thức quan trọng Cuốn 1 Thiết lập hệ thống kế toán của 2 Ghi chép các giao dịch kế 3 Điều chỉnh và đóng các mục 4 Lập báo cáo thu nhập và bảng cân đối kế 5 Báo cáo về các bản báo cáo tài chính của 6 Lập kế hoạch và dự trù ngân sách cho doanh nghiệp/công việc kinh doanh của 7 Đưa ra các quyết định kinh doanh khôn 8 Xử lý tiền mặt và ra quyết định mua 9 Kiểm toán và phát hiện gian lận tài chính. 4. Financial Shenanigans How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports Financial Shenanigans How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán nổi tiếng, được biên soạn bởi Howard M. Schilit và Jeremy Perler. Cuốn sách này sẽ đem đến cho bạn những kiến thức bổ ích và bài học quan trọng về cách phát hiện gian lận kế toán được tổng hợp trong một phần tư thế kỷ qua. Financial Shenanigans How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports Nội dung của cuốn sách bao gồm các chủ đề liên quan đến tình hình kinh doanh, kế toán trên thị trường toàn cầu. Đồng thời, đi sâu vào từng ngóc ngách của kế toán và giải thích, hướng dẫn cụ thể đối với từng loại báo cáo tài chính khác nhau. 5. Warren Buffett Accounting Book Reading Financial Statements for Value Investing Buffett Book Edition Đây là tập sách thứ 2 trong bộ 3 cuốn sách được yêu thích nhất của nhà đầu tư, doanh nhân thế giới Warren Buffett. Bên cạnh những chia sẻ về tỷ lệ chiết khấu hay cách đọc báo cáo thu nhập,… người học còn được hướng dẫn các phương pháp tính giá trị nội tại, tính toán trọng số để đánh giá một doanh nghiệp. Warren Buffett Accounting Book Reading Financial Statements for Value Investing Buffett Book Edition Với bài học cô đọng, ngôn từ đơn giản, Warren Buffett Accounting Book sẽ mang đến cho bạn một cái nhìn chuyên sâu về những con số trong báo cáo tài chính thông qua nhiều ví dụ thực tế. >> Có thể bạn quan tâm Những cụm từ tiếng Anh thông dụng trong công việc 6. A Random Walk Down Wall Street The Time-Tested Strategy for Successful Investing A Random Walk Down Wall Street là giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán và hướng dẫn đầu tư bán chạy nhất hiện nay, với hơn triệu lượt mua trên các cửa hàng trực tuyến. Trong giáo trình này, Burton G. Malkiel sẽ giúp bạn giải quyết câu hỏi “Làm thế nào để phân tích lợi nhuận tiềm năng về cổ phiếu và trái phiếu”. Ngoài ra, cuốn A Random Walk Down Wall Street còn chỉ ra những cơ hội đầu tư vào các thị trường mới nổi hoặc các mánh lới quảng cáo tiếp thị mà bạn nên biết. A Random Walk Down Wall Street The Time-Tested Strategy for Successful Investing 7. Freakonomics A Rogue Economist Explores the Hidden Side of Everything Paperback Nếu bạn vẫn đang tìm kiếm giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành kế toán với ngôn ngữ đời thường thì không nên bỏ qua Freakonomics. Cuốn sách được ra đời nhờ sự kết hợp giữa nhà kinh tế học – Steven D. Levitt và nhà báo – Stephen J. Dubner. Nội dung sách tập trung vào việc khai thác những những tình huống thường gặp trong đời sống, từ gian lận, tội phạm đến hoạt động thể thao. Qua đó, tác giả sẽ giải mã cách vận hành của mọi sự việc diễn ra trên thế giới dưới sự kiểm soát của nền kinh tế. Cuối cùng, đưa ra những kết luận khiến mọi người phải suy ngẫm. Freakonomics A Rogue Economist Explores the Hidden Side of Everything Paperback Thông qua cách kể chuyện gần gũi, Freakonomics hứa hẹn sẽ đưa người đọc vào sâu hơn trong nền kinh tế học cơ bản. Mẹo học tài liệu & giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hiệu quả Dùng từ điển tiếng Anh chuyên ngành Kế toán Nếu muốn nâng cao trình độ ngoại ngữ để làm việc một cách hiệu quả thì trước hết, bạn nên tập trung vào học những nhóm từ vựng thường xuyên sử dụng trong công việc. Bằng cách sử dụng từ điển tiếng Anh chuyên ngành, bạn không chỉ học được cách dùng từ vựng trong ngữ cảnh kế toán cụ thể mà còn dễ dàng vận dụng chúng vào việc viết báo cáo tài chính. Đồng thời, giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác một cách dễ dàng hơn. Thực hành đọc & viết các văn bản Kế toán bằng tiếng Anh Một trong những phương pháp giúp bạn trau dồi từ vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành là đọc tài liệu. Ngoài báo, tạp chí, bạn có thể tìm đọc thêm những giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán. Lưu ý rằng khi đọc báo, bạn nên cố gắng hiểu ý nghĩa chung mà bài báo muốn diễn đạt. Hãy đọc thật chậm và cẩn thận. Sau đó, tìm cách giải thích và viết lại theo quan điểm của mình. Khi làm việc, bạn sẽ gặp phải rất nhiều văn bản, giấy tờ liên quan đến số liệu, hợp đồng… khá phức tạp. Việc đọc và luyện viết này sẽ giúp bạn làm quen và tiếp cận với các văn bản kế toán một cách dễ dàng hơn. Ghi chép từ vựng trong suốt quá trình học Sau khi đã đọc qua và hiểu những ý chính của giáo trình, việc của bạn là ghi lại tất cả các từ hoặc cụm từ mới xuất hiện trong bài. Đặc biệt, hãy cố gắng đoán nghĩa của từ dựa vào ngữ cảnh trong câu. Cuối cùng là sử dụng từ điển để tra cứu thêm các nghĩa khác của từ để nắm rõ cách sử dụng. Ngoài ra, bạn có thể sắm thêm một quyển sổ tay để ghi tất tần tật những từ vựng về kế toán tài chính mà bạn quan tâm. Chỉ với cách học đơn giản này, bạn sẽ thấy trình độ tiếng Anh chuyên ngành của mình được trau dồi một cách rất hiệu quả. Luyện nghe và hội thoại Ngoài việc luyện nghe các đoạn hội thoại chuyên ngành, bạn hãy tận dụng khoảng thời gian trống trong ngày của mình để nghe radio, podcast, youtube,… Bạn có thể nghe khi đang làm việc nhà hay trên đường đi làm, khi đi tắm,… Bạn hãy chú trọng cách nhấn nhá, sử dụng cấu trúc câu của người bản ngữ và tìm cách bắt những “keyword” quan trọng trong bài. Sau đó, giao tiếp tiếng Anh với đồng nghiệp để cải thiện vốn từ vựng và vận dụng những kiến thức đã học vào trong thực tế. Bạn cũng có thể tham gia những buổi hội thảo, tọa đàm về kế toán tài chính có sự tham dự của chuyên gia nước ngoài để mở rộng thêm tầm hiểu biết của mình. >> Xem thêm Giải pháp học tiếng Anh cho người đi làm bận rộn Kết hợp cùng ELSA Speech Analyzer – Nâng cao kiến thức chuyên ngành Kế toán Nếu như học giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán, bạn phải kết hợp cùng tra từ điển và luyện nghe thì ELSA Speech Analyzer sẽ giúp bạn tích hợp tất cả. Chỉ cần một chiếc laptop có kết nối internet, bạn đã có thể trau dồi từ vựng, luyện nghe lẫn phát âm đúng chuẩn. Hiện nay, ELSA Speech Analyzer đã phát triển kho bài học “khổng lồ”, với hơn 290+ chủ đề tiếng Anh kinh doanh cho mọi ngành nghề. Bạn sẽ được trải nghiệm bài luyện tập, 50+ chủ đề giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành kế toán, tài chính, chứng khoán và những mẫu câu thông dụng khi đi làm. Bạn hoàn toàn có thể yên tâm về hệ thống bài học tiếng Anh chuyên ngành mà ELSA Speech Analyzer cung cấp. Bởi chúng được biên soạn dựa trên giáo trình chuyên sâu của Đại học Oxford, phù hợp với mọi vị trí, phòng ban trong công ty. Để lại thông tin và nhận mã khuyến mãi đặc biệt chỉ có trong tháng này Ngoài ra, bạn có thể tự tin thuyết trình tiếng Anh, giao tiếp với khách hàng, đàm phán với đối tác. ELSA Speech Analyzer với công nghệ độc quyền sẽ giúp bạn nói tiếng Anh lưu loát như người bản ngữ. Cụ thể, hệ thống sẽ nhận diện giọng nói của bạn, chấm điểm phát âm và chỉ ra lỗi sai trong từng âm tiết. Người dùng sẽ được hướng dẫn cách nhấn âm, nhả hơi, đặt lưỡi đúng chuẩn. Với lộ trình học tập cá nhân hóa, chỉ 10 phút luyện tập mỗi ngày cùng ELSA Speech Analyzer, bạn đã có thể cải thiện trình độ phát âm đến 90%. Thông qua những bài học thực tế cùng ELSA Speech Analyzer, giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành kế toán sẽ không còn là “trở ngại” đối với bạn. Ngoài ra, bạn còn có thể ứng dụng bộ từ vựng, mẫu câu vừa học để viết tài liệu, báo cáo tài chính kế toán một cách dễ dàng hơn. Hy vọng thông qua bài viết này, bạn đã có lựa chọn giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán thích hợp để nâng cao vốn từ vựng và gia tăng khả năng chuyên môn của mình. Đừng quên kết hợp cùng ELSA Speech Analyzer để nhân đôi hiệu quả, “nói tiếng Anh như gió” tại nơi làm việc bạn nhé. Các bạn học kế toán thường đau đầu khi luôn bị lẫn lộn giữa các thuật ngữ chuyên ngành. Bài viết dưới đây, sẽ cung cấp 100+ thuật ngữ chuyên ngành kế toán mới nhất 2020. Một số thuật ngữ chuyên dụng ngành kế toán 1. Accounting Kế toán Một tập hợp các khái niệm và kỹ thuật được sử dụng để đo lường và báo cáo thông tin tài chính về một đơn vị kinh tế. 2. Accounting equation Phương trình kế toán Phản ánh mối quan hệ tài chính, là vấn đề cốt lõi của mô hình kế toán Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu. 3. Assets Tài sản Các nguồn lực kinh tế thuộc sở hữu của một tổ chức; có khả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho các chủ thể. 4. Auditing Kiểm toán Việc kiểm tra các giao dịch và hệ thống làm cơ sở cho báo cáo tài chính của một tổ chức. 5. Balance sheet Bảng cân đối kế toán Một báo cáo trình bày tình hình tài sản của một công ty, công nợ và vốn chủ sở hữu của công ty đó tại một thời điểm cụ thể. 6. Certified public accountant CPA Kế toán viên công chứng CPA Một cá nhân được cấp chứng chỉ cấp nhà nước được hành nghề kế toán công. 7. Corporation Công ty Một hình thức tổ chức kinh doanh mà tại đó quyền sở hữu được chia nhỏ bằng số cổ phần của cố phiếu. 8. Dividends Cổ tức Khoản chi trả từ lợi nhuận của một công ty cho các cổ đông như một lợi tức đầu tư của họ vào các cổ phiếu của của công ty đó. 9. Expenses Chi phí Các chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu. 10. Financial accounting Kế toán tài chính Lĩnh vực kế toán xử lý các giao dịch với đối tác bên ngoài công ty, dựa trên các quy tắc, được chuẩn hóa như một thủ tục hay qui định. 11. Financial statements Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính được chuẩn bị để mô tả tình hình tài chính và kết quả hoạt động của một công ty. 12. Historical cost principle Nguyên tắc giá gốc Khái niệm cho rằng các giao dịch và sự kiện được đo lường và báo cáo theo giá mua. 13. Income statement Báo cáo thu nhập Một báo cáo tài chính tóm tắt các khoản doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định. 14. Internal auditor Kiểm toán nội bộ Nhân viên trong một tổ chức chịu trách nhiệm soát xét và giám sát các thủ tục kiểm soát, cũng như các thông tin của tổ chức đó. 15. International Accounting Standards Board Ủy Ban Chuẩn mực Kế toán quốc tế An organization charged with producing accounting standards with global acceptance. Một tổ chức chịu trách nhiệm phát hành và chỉnh sửa chuẩn mực kế toán được sự chấp nhận toàn cầu. 16. Liabilities Công nợ Các khoản nợ của một công ty với những đối tượng khác. 17. Managerial accounting Kế toán quản trị Lĩnh vực kế toán liên quan đến báo cáo các kết quả cho các nhà quản lý và những nhà quản lý nội bộ trong một tốt chức hay một doanh nghiệp. 18. Net income Thu nhập ròng Phần chênh lệch doanh thu hơn chi phí trong một thời kỳ. 19. Net loss Lỗ ròng Phần chênh lệch chi phí lớn hơn doanh thu cho một thời kỳ nào đó. 20. Owner investments Các khoản đầu tư của chủ sở hữu Những thuật ngữ nghiệp vụ dân kế toán cần biết Kế toán tài chính là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính bằng báo cáo tài chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin của đơn vị kế toán. Kế toán quản trị là việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế, tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán. Nghiệp vụ kinh tế, tài chính là những hoạt động phát sinh cụ thể làm tăng, giảm tài sản, nguồn hình thành tài sản của đơn vị kế toán. Kỳ kế toán là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính. Năm tài chính được hiểu đơn giản là thời kỳ hạch toán, báo cáo của Doanh nghiệp. Chi tiết về các loại năm tài chính, ngày bắt đầu, ngày kết thúc… Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán. Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán. Kiểm tra kế toán là xem xét, đánh giá việc tuân thủ pháp luật về kế toán, sự trung thực, chính xác của thông tin, số liệu kế toán. Phương pháp kế toán là cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán. 100 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán Thuật ngữ A Accounting entry /ə’kauntiɳ entri/ Bút toán Accumulated /ə’kjumjuleit/ Lũy kế Accrued expenses /iks’pens/ Chi phí phải trả Advanced payments to suppliers Trả trước người bán Assets /’æsets/ Tài sản Advances to employees Tạm ứng Thuật ngữ B Bookkeeper /’bukkipə/ người lập báo cáo Balance sheet /’bæləns ʃit/ Bảng cân đối kế toán Thuật ngữ C Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/ xây dựng cơ bản Cash /kæʃ/ Tiền mặt Cash in hand Tiền mặt tại quỹ Cash at bank /kæʃ at bæηk/ Tiền gửi ngân hàng Cash in transit Tiền đang chuyển Check and take over nghiệm thu Cost of goods sold Giá vốn bán hàng Construction in progress Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Current portion of long-term liabilities Nợ dài hạn đến hạn trả Current assets /’kʌrənt æsets/ Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn Thuật ngữ D Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyển Deferred revenue Người mua trả tiền trước Depreciation of intangible fixed assets Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình Depreciation of fixed assets /di,priʃi’eiʃn/, /fiks ’æsets/ Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình Depreciation of leased fixed assets Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính Thuật ngữ E Equity and funds Vốn và quỹ Expense mandate /iks’pens mændeit/ Ủy nhiệm chi Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ reit ’difrəns/ Chênh lệch tỷ giá Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl æk’tivitis/ Chi phí hoạt động tài chính Extraordinary income /iks’trɔdnri ’inkəm/ Thu nhập bất thường Extraordinary expenses /iks’trɔdnri iks’pens/ Chi phí bất thường Extraordinary profit Lợi nhuận bất thường Thuật ngữ F Figures in millions VND Đơn vị tính triệu đồng Financials /fai’nænʃəls/ Tài chính Financial ratios /fai’nænʃəl reiʃiou/ Chỉ số tài chính Finished goods Thành phẩm tồn kho Fixed assets Tài sản cố định Fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định hữu hình Thuật ngữ G General and administrative expenses Chi phí quản lý doanh nghiệp Goods in transit for sale Hàng gửi đi bán Gross revenue /grous ’revinju/ Doanh thu tổng Gross profit /grous profit/ Lợi nhuận tổng Thuật ngữ I Income from financial activities Thu nhập hoạt động tài chính Intangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình Instruments and tools Công cụ, dụng cụ trong kho Intangible fixed assets Tài sản cố định vô hình Inventory /in’ventri/ Hàng tồn kho Intra-company payables Phải trả các đơn vị nội bộ Investment and development fund Quỹ đầu tư phát triển Itemize /’aitemaiz/ mở tiểu khoản Thuật ngữ L Leased fixed assets Tài sản cố định thuê tài chính Leased fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính Liabilities /,laiə’biliti/ Nợ phải trả Long-term financial assets Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Long-term borrowings Vay dài hạn Long-term mortgages, deposits, collateral Các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn Long-term liabilities Nợ dài hạn Long-term security investments Đầu tư chứng khoán dài hạn Thuật ngữ M Merchandise inventory /’mətʃəndaiz in’ventri/ Hàng hoá tồn kho Thuật ngữ N Net revenue Doanh thu thuần Net profit Lợi nhuận thuần Non-business expenditure source Nguồn kinh phí sự nghiệp Non-current assets Tài sản cố định và đầu tư dài hạn Non-business expenditures Chi sự nghiệp Thuật ngữ O Operating profit Lợi nhuận từ hoạt động SXKD Other funds Nguồn kinh phí, quỹ khác Other current assets Tài sản lưu động khác Other long-term liabilities Nợ dài hạn khác Other receivables Các khoản phải thu khác Other payables Nợ khác Other short-term investments Đầu tư ngắn hạn khác Owners’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu Thuật ngữ P Prepaid expenses Chi phí trả trước Payables to employees Phải trả công nhân viên Profit before taxes Lợi nhuận trước thuế Provision for devaluation of stocks Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Profit from financial activities Lợi nhuận từ hoạt động tài chính Purchased goods in transit Hàng mua đang đi trên đường Thuật ngữ R Receivables /ri’sivəbls/ Các khoản phải thu Raw materials /rɔ mə’tiəriəl/ Nguyên liệu, vật liệu tồn kho Receivables from customers Phải thu của khách hàng Reserve fund /ri’zəv fʌnd/ Quỹ dự trữ Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/ Đối chiếu Revenue deductions /’revinju di’dʌkʃns/ Các khoản giảm trừ Retained earnings /ri’tein ´əniη/ Lợi nhuận chưa phân phối Thuật ngữ S Sales expenses Chi phí bán hàng Sales returns Hàng bán bị trả lại Sales rebates Giảm giá bán hàng Short-term borrowings Vay ngắn hạn Short-term liabilities Nợ ngắn hạn Short-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Short-term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn Stockholders’ equity /´stɔk¸houldə ’ekwiti/ Nguồn vốn kinh doanh Short-term security investments Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Surplus of assets awaiting resolution Tài sản thừa chờ xử lý Thuật ngữ T và W Taxes and other payables to the State budget Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hình Total assets Tổng cộng tài sản Total liabilities and owners’ equity Tổng cộng nguồn vốn Trade creditors Phải trả cho người bán Treasury stock /’treʤəri stɔk/ Cổ phiếu quỹ Welfare and reward fund Quỹ khen thưởng và phúc lợi Nguồn Tổng hợp Dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán tại Tomato – Chất lượng caoTomato cam kết📗 Am hiểu chuyên sâu về kế toán, kiểm toán📗 Chuyển ngữ chuẩn xác, mượt mà📗 100% bảo mật thông tin📗 Luôn luôn đúng hẹn📗 Chi phí cạnh tranh cao Tên Điện thoại Email Dịch vụ Nội dung, ngôn ngữ Dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán giúp giao tiếp đa ngôn ngữHiện nay, với xu hướng hợp tác, liên doanh nước ngoài, rất nhiều doanh nghiệp hoạt động đa quốc gia có nhu cầu dịch thuật các tài liệu chuyên ngành kế toán, kiểm toán sang ngôn ngữ của nước sở tại. Bên cạnh đó, theo quy định trong luật kế toán, tất cả các chứng từ kế toán bằng tiếng nước ngoài khi dùng để ghi sổ kế toán và báo cáo tài chính ở Việt Nam thì bắt buộc phải được dịch sang tiếng Việt. Vì vậy, việc dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán là không thể thiếu đối với các doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam hoặc doanh nghiệp Việt Nam có nhu cầu hợp tác với nước khác. Hiểu được nhu cầu cần thiết và quan trọng đó, rất nhiều đơn vị dịch thuật lĩnh vực này đã ra đời mang theo những băn khoăn của khách hàng khi tìm kiếm công ty dịch thuậtLo lắng về chất lượng bản dịch bởi dịch thuật ngành kế toán, kiểm toán yêu cầu cao về độ chính khoăn về việc làm sao đáp ứng được mức ngân sách đề ra nhưng vẫn đảm bảo chất lượng dịch ngại các giấy tờ, tài liệu quan trọng sẽ bị rò rỉ ảnh hưởng đến uy tín, tài sản của công trăn trở trên sẽ được giải quyết nếu bạn lựa chọn được đơn vị dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán chất lượng, nhận được sự tin tưởng của đông đảo khách dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán chất lượng caoTomato Media hân hạnh giới thiệu đến quý khách hàng dịch vụ dịch thuật mọi loại hồ sơ, giấy tờ, văn bản lĩnh vực kế toán, kiểm toán chất lượng cao với mức chi phí cạnh tranh Tomato dịch thuật, biên dịch tài liệu chuyên ngành kế toán, kiểm toánDịch báo cáo tài chínhBáo cáo kiểm toánChuyển ngữ báo cáo thuộc đơn vị kiểm toán độc lậpBảng cân đối kế toánDịch bản thuyết minh của báo cáo tài chínhDịch báo cáo liên quan đến lưu chuyển tiền tệBáo cáo thường niên, thuế, FintechBản cáo bạchBản yêu cầu đề xuất, thay đổi vốn chủ sở hữuDịch thuật báo cáo chuyển giáNhững tài liệu liên quan đến chuẩn mực kế toánLuật và quy định về kế toán – tài chính – ngân thuật báo cáo, luận văn chuyên đề Dịch thuật từ các sách, báo, tạp chí,…trong lĩnh vực kế toán và kiểm toán…DỊCH NGAY >>2. Tomato dịch thuật công chứng chuyên ngành kế toán, kiểm toánNgoài dịch thuật thông thường, chúng tôi còn nhận dịch thuật công chứng các loại hồ sơ, giấy tờ với cam kết 100% bản dịch chuẩn xác và có giá trị pháp lý. Một số loại giấy tờ trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán cần dịch thuật công chứng gồm Phiếu thu chiChứng từ kế toánHợp đồng kiểm toánBáo cáo kiểm toán độc lậpBáo cáo kế toán theo quý, tháng, nămBảng cân đối kế toánBáo cáo thuế…DỊCH NGAY >>3. Tomato phiên dịch chuyên ngành kế toán, kiểm toán chuyên nghiệpTomato cung cấp nhiều loại hình phiên dịch chuyên ngành kế toán, kiểm toán nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàngPhiên dịch song song Phiên dịch đuổiPhiên dịch tháp tùngPhiên dịch thầmPhiên dịch từ xa qua điện thoại, skype,…Phiên dịch viên của chúng tôi đã có kinh nghiệm phiên dịch cho những đoàn kiểm toán, buổi hội nghị, hội thảo, đào tạo, workshop,… chuyên đề kiểm toán, kế toán. Bên cạnh đó, với tinh thần trách nhiệm cao, sức khỏe tốt cùng sự sẵn sàng đi công tác dài hạn, Tomato hứa hẹn sẽ mang đến dịch vụ phiên dịch làm hài lòng những khách hàng khó tính NGAY >>4. Tomato bản địa hóa website, app, video,… chuyên ngành kế toán, kiểm toánKhông giống với dịch thuật thông thường, bản địa hóa là hình thức chuyển đổi ký hiệu, biểu tượng, màu sắc, ngôn ngữ,… của phần mềm, ứng dụng, website sao cho phù hợp với văn hóa của nước sở tại. Một bản dịch bản địa hóa chất lượng phải giúp người đọc cảm thấy dễ hiểu, dễ sử dụng và gần gũi. Tomato nhận bản địa hóa các sản phẩm sau Bản địa hóa website giới thiệu công ty, tin tức ngành kế toán, kiểm toán, website chia sẻ tài liệu,…Bản địa hóa phần mềm Phần mềm kế toán, quản lý tài chính , phần mềm quản trị kế toán, phần mềm kế toán bán hàng, phần mềm kiểm toán nội bộ,…Bản địa hóa ứng dụng Quản lý dòng tiền, lập dự toán, tạo hóa đơn,…Bản địa hóa video video tin tức kế toán, video học về kế toán, kiểm toán,…DỊCH NGAY >>5. Tomato dịch thuật Media dịch phụ đề, thu âm, lồng tiếng,… chuyên ngành kế toán, kiểm toánTomato Media là đơn vị chuyên cung cấp các dịch vụ dịch thuật media trong chuyên ngành kiểm toán, kế toán chất lượng hàng đầuDịch thuật & Thu âmDịch thuật & Lồng tiếngDịch phụ đềDịch thuật & Thuyết minhBiên dịch Phim/ VideoDịch & ghi chép bản audio, videoDịch thuật kịch bản,…Các loại hình media các khách hàng thường yêu cầu dịch thuật có thể kể đếnLời giới thiệu về dịch vụ kiểm toán, kế toán Video giới thiệu công ty Clip các chương trình đào tạo nhân sự Video khóa học về kế toán, kiểm toán,… Kịch bản hội thảo, workshop, chương trình truyền hình về kế toán, tài chính, kiểm toán,…DỊCH NGAY >>Chi phí dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán chuẩn xác Chi phí dịch thuật chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán ở dịch thuật Tomato được tối ưu với chất lượng xuất sắcTomato nhận giải thưởng “Sản phẩm – Dịch vụ xuất sắc 2021”Tomato lọt top 150 LSPI – BXH các công ty dịch thuật, phiên dịch lớn nhất thế giớiTomato áp dụng hệ thống quản lý chất lượng đạt chứng nhận ISO 90012015 được công nhận toàn cầuSau đây sẽ là bảng báo giá dịch thuật tài liệu chuyên ngành kế toán, kiểm toán tham khảo tại Tomato được tối ưu với chất lượng xuất sắc1. Chi phí dịch thuật tài liệu chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán*** Bảng giá mang tính chất tham khảoĐơn vị VNĐ/TrangBáo giá được tối ưu với chất lượng bản dịch xuất sắcNgôn ngữA ⇄ BTài liệu Kế toán, Kiểm Chi phí dịch thuật tài liệuTiếng ViệtTiếng – ViệtTiếng – ViệtTiếng – ViệtTiếng – ViệtTiếng – ViệtTiếng – ViệtTiếng Tây Ban – tiếng khácLiên Chi phí dịch thuật công chứng = Chi phí dịch thuật tài liệu + Phí công chứng bản dịch sau đâyCông chứng bản dịchPhòng CC tư nhân65,000 – 80,000 vnđ/bảnCông chứng bản dịchPhòng CC tư pháp120,000 – 160,000 vnđ/bảnTrong đóGiá trên ước tính đối với tài liệu có độ dài 300 từ 1 giá dịch thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo. Chi phí sẽ có sự chênh lệch phụ thuộc vào số lượng tài liệu, độ khó ngôn ngữ, thời gian hoàn thành hoặc các yêu cầu khác. Để được báo giá nhanh chóng, mời bạn gửi yêu cầu đến email info hoặc hotline nhận báo giá chi tiết cho dịch vụ của bạnDỊCH NGAY >> ✉ NHẬN BÁO GIÁ2. Chi phí phiên dịch thông dịch chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán*** Bảng giá mang tính chất tham khảoĐơn vị VNĐBáo giá được tối ưu với chất lượng phiên dịch xuất sắcNgôn ngữ02 giờ làm việc 01 phiên dịch04 giờ làm việc 01 phiên dịch08 giờ làm việc 02 phiên dịch1. Phiên dịch nối tiếp Kế toán, Kiểm toánViệt – – – – Phiên dịch cabin Kế toán, Kiểm toánViệt – Anh— – Trung— – Nhật— – Hàn— Đài Loan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Thái Lan, Tiếng Campuchia, Tiếng Lào, Tiếng Indonesia, Tiếng Malaysia, Tiếng Philipine, Tiếng Séc, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Hà Lan, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Nauy, Tiếng Ukraina, Tiếng Ả Rập, Tiếng Myanmar, Tiếng khác……Liên hệ nhận báo giá✆ 0938 596 333Hoặc nhận báo giá chi tiết cho dịch vụ của bạn✉ NHẬN BÁO GIÁ3. Chi phí bản địa hoá website, ứng dụng,… và dịch media phụ đề, lồng tiếng,… – Kế toán, Kiểm toánĐể biết chi phí bản địa hoá, dịch media pháp lý, bạn vui lòng liên hệ Tomato để nhận báo giá theo 1 trong các cách sauHotline 0938 596 333Email info báo giá qua Form Tên Điện thoại Email Dịch vụ Nội dung, ngôn ngữ Tomato dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán với 50+ ngôn ngữTại Tomato, chúng tôi mang đến dịch vụ dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán với đa dạng ngôn ngữ phổ biến hiện nay nhưTiếng AnhTiếng TrungTiếng NhậtTiếng HànTiếng Đài LoanTiếng Thái LanTiếng MalaysiaTiếng TháiTiếng CampuchiaTiếng LàoTiếng PhápTiếng ĐứcTiếng ÝTiếng Bồ Đào NhaTiếng Tây Ban NhaTiếng Hà Lan Tiếng Phần LanTiếng Myanmar,…DỊCH NGAY >>Dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán ở Tomato – Vì sao nên lựa chọn? Tomato đã và đang nhận được sự tin tưởng hợp tác của nhiều khách hàng ở khắp Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Vinh hạnh này có được bởi chúng tôi sở hữu nhiều ưu điểm Tomato vinh dự đạt giải thưởng “Sản phẩm – Dịch vụ xuất sắc 2021”Tomato lọt top 150 LSPI – Bảng xếp hạng các công ty dịch thuật lớn nhất thế thống quản lý chất lượng tại Tomato đạt chứng nhận ISO 90012015 được công nhận quốc tế. Là đối tác của hơn khách hàng như Sony, H&M, Microsoft, Bosch, Mitsubishi,…Chúng tôi đã thực hiện thành công hàng nghìn dự án trong suốt hơn 5 năm thành lập và phát triển. Đội ngũ biên dịch viên khả năng ngôn ngữ tốt, am hiểu về chuyên ngành kế toán, kiểm toán, đã có nhiều năm kinh nghiệm dịch thuật trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng,…Cam kết bản dịch sử dụng thuật ngữ, câu từ, cấu trúc chính xác tuyệt đối. Với phương châm đặt khách hàng lên hàng đầu, Tomato đề ra chính sách bảo hành bản dịch. Nếu có bất kỳ sai sót xảy ra, chúng tôi sẽ hỗ trợ chỉnh sửa miễn phí. Các tài liệu kế toán, kiểm toán rất quan trọng với yêu cầu bảo mật lớn. Vì vậy, Tomato ký kết thỏa thuận NDA với tất cả các khách hàng nhằm mang đến sự an tâm cũng như bảo vệ quyền lợi của khách kết hoàn thành bản dịch đúng thời hạn, cung cấp dịch vụ dịch thuật lấy ngay chất lượng cho khách hàng nào yêu cầu. Nhờ quy trình dịch thuật tối ưu cùng sự hỗ trợ của các công cụ dịch thuật hiện đại. Tomato Media sẽ giúp khách hàng tiết kiệm chi phí. Bên cạnh bảng giá minh bạch, rõ ràng, chúng tôi còn mang đến những combo ưu đãi, các chương trình chiết khấu cho đơn hàng lớn, khách hàng thường xuyên hấp NGAY >>Yêu cầu báo giá dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán tại Tomato Tomato Media tự hào cung cấp dịch vụ dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán chất lượng cao với mức phí cạnh tranh cùng chính sách chăm sóc khách hàng tốt. Mỗi khách hàng sẽ có số lượng tài liệu, yêu cầu dịch thuật khác nhau. Vì vậy, để được tư vấn và nhận báo giá nhanh chóng nhất, quý khách hàng có thể liên hệ đến Tomato theo các phương thức Trực tiếp tại văn phòng của TomatoHotline & Zalo 0938 596 333 Tomato MediaEmail info Tên Điện thoại Email Dịch vụ Nội dung, ngôn ngữ Lời chứng thực từ khách hàng“Đội ngũ nhân viên trẻ trung, năng động, chuyên nghiệp, tinh thần làm việc cao, nhiệt tình, bài dịch chất lượng tốt”Khach hang / Ha Noi“Nhân viên tư vấn nhiệt tình, dịch vụ nhanh, chuyên nghiệp, chất lượng”Khach hang / Bac Ninh“Dịch thuật vô cùng chuyên nghiệp, nhanh chóng, service tốt”Khach hang / Binh Duong“Dịch nhanh, bàn giao nhanh chóng, bản dịch chính xác, tôi rất hài lòng”Khach hang / TP HCM“Chi phí hợp lý, bản dịch tốt, trình bày đẹp, có hỗ trợ giao bản dịch tận nhà”Khach hang / Hai PhongCâu hỏi liên quan đến dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toánDịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán là gì?Dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán là dịch vụ chuyển ngữ các tài liệu, văn bản, hồ sơ thuộc lĩnh vực kế toán từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài hoặc ngược lại. Việc dịch thuật chuyên ngành này đòi hỏi độ chính xác cao bởi chỉ một sai sót nhỏ cũng có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Vì vậy, dịch thuật viên đảm nhận chuyển ngữ cần có kiến thức chuyên môn, nắm vững thuật ngữ chuyên ngành. Dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán ở đâu uy tín?Dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán uy tín bạn có thể tin tưởng Tomato Media với chứng nhận ISO 90012015 quốc tế về quản lý chất lượng cũng như áp dụng thành công hệ thống quản lý chất lượng toàn diện – TQM và mô hình RATER giúp nâng cao chất lượng dịch vụ dịch thuật dành cho có thể dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán tiếng Anh sang tiếng Việt không?Công ty dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán chuyên nghiệp của chúng tôi cung cấp dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán sang nhiều ngôn ngữ, bao gồm dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán tiếng Anh – Việt. Ngoài ra chúng tôi cũng cung cấp bản dịch cho các ngôn ngữ phổ biến khác như Trung, Nhật, Hàn, Thái Lan, Pháp, Đức,… sang tiếng Việt và ngược có thể dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán từ tiếng Trung sang tiếng Anh không?Các dịch giả chuyên nghiệp của chúng tôi là những chuyên gia trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán có thể đảm bảo việc dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán từ tiếng Trung sang tiếng Anh. Chúng tôi cũng có tuỳ chọn nhiều cặp ngôn ngữ hơn. Nếu bạn có yêu cầu về cặp ngôn ngữ, hãy liên hệ ngay với chúng tôi!Làm thế nào để Tomato đảm bảo giao bản dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán đúng thời hạn?Chúng tôi là một công ty dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán chuyên nghiệp, chúng tôi tôn trọng ngày giao hàng. Chúng tôi đạt chứng nhận ISO 90012015 quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng. Do đó quy trình cung cấp dịch vụ của chúng tôi được tối ưu, loại bỏ những bước không cần thiết giúp chúng tôi đảm bảo thời hạn bàn giao bản dịch đến tay khách cần dịch tài liệu chuyên ngành kế toán, kiểm toán gấp, Tomato có thể giúp tôi được không?Cơ quan dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán của chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ dịch thuật và giao nó trong vòng 24 giờ. Đến với Tomato, bạn sẽ có 2 tuỳ chọn cho dịch vụ Tiêu chuẩn và Cấp tốc. Nếu cần 1 bản dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán gấp, bạn hãy liên hệ ngay với đang ở Hà Nội và cần dịch vụ dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán Việt Anh tại Hà Nội?Chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán tại Hà Nội và trên toàn quốc để tiếp cận khách hàng trên các tỉnh có thể thanh toán bằng cách nào?Bạn có thể thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng, tiền mặt hoặc làm việc của Tomato là gì?Công ty dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán của chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ 24/ ty Tomato Media – Dịch thuật chuyên ngành Kế toán, kiểm toán uy tínĐịa chỉTrụ sở chính Hà Nội Phòng 504, tòa nhà Kinh Đô, 292 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt NamChi nhánh tại Bangkok 362 Krungthep, Nonthaburi 2, Bangkok, ThailandChi nhánh tại Jakarta 12th Floor, Wisma 46 Tower, Karet Tengsin, Jakarta, IndonesiaWebsite info 0938 596 333

ngôn ngữ kế toán