Đề thi kiểm tra môn toán lớp 2 - Phiếu cuối Tuần 23 Toán lớp 2 có đáp án. Đăng nhập. Đăng nhập Đăng ký Hỏi bài. Khóa học Thi Online. Tuyển sinh. Đăng nhập. Đăng ký. Khóa học Lớp 12. Môn học JTfz. Với bộ tài liệu giải vở bài tập Giải VBT Toán lớp 4 trang 111, 112,113 Tập 2 bài 1, 2, 3, 4, 5 có lời giải chi tiết, dễ hiểu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm chia sẻ. Hỗ trợ học sinh tham khảo, ôn tập, củng cố kiến thức trọng tâm nội dung chương trình giảng dạy bộ môn Toán lớp 4. Mời các em học sinh tham khảo dưới đây. Giải bài 1 trang 111 VBT Toán lớp 4 Tập 2 Số dân của bốn tỉnh theo số liệu năm 2011 – Wikipedia được cho trong bảng sau Tỉnh Hà Giang Quảng Bình Ninh Thuận Cà Mau Số dân 746 300 853 000 569 000 1 214 900 Tên của các tình có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều trong bảng trên là Lời giải Nình Thuận; Hà Giang; Quảng Bình; Cà Mau Giải bài 2 trang 112 VBT Toán lớp 4 Tập 2 Tính Lời giải Giải bài 3 trang 112 VBT Toán lớp 4 Tập 2 Tìm x Lời giải Giải bài 4 trang 112 VBT Toán lớp 4 Tập 2 Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tổng của ba số đó là 198. Lời giải Số trung bình cộng của 3 số là 198 3 = 66 Theo đề bài tìm 3 số tự nhiên liên tiếp mà tổng của chúng bằng 198. Vậy ba số đó là 65; 66; 67 Giải bài 5 trang 113 VBT Toán lớp 4 Tập 2 Một lớp học có 33 học sinh, trong đó có số học sinh tai bằng số học sinh gái. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh trai? Lời giải Tóm tắt Bài giải Theo sơ đồ ta có tổng số phần bằng nhau ta có 7 + 4 = 11 phần Số học sinh nam là 33 11 × 4 = 12 học sinh Đáp số 12 học sinh ►► CLICK NGAY vào đường dẫn dưới đây để TẢI VỀ lời Giải VBT Toán lớp 4 trang 111, 112,113 Tập 2 bài 1, 2, 3, 4, 5 ngắn gọn, đầy đủ nhất file word, file pdf hoàn toàn miễn phí từ chúng tôi, hỗ trợ các em ôn luyện giải đề đạt hiệu quả nhất Giải bài tập Rút gọn phân số toán lớp 4, để học tốt và giỏi hơn phần Rút gọn phân số trang 112 – 114 trong SGK toán lớp 4. Giải các bài tập Rút gọn phân số. Bài tập Trang 112, 113, 114 SGK Toán lớp 4. Giải bài tập Toán lớp 4Giải bài tập trang 112 SGK Toán 4 Phân số bằng nhau là tài liệu tham khảo với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 4. Các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán.>> Bài trước Toán lớp 4 trang 110 Luyện tập phân số và phép chia số tự nhiênLý thuyết Phân số bằng nhaua Có hai băng giấy bằng băng giấy thứ nhất thành 4 phần bằng nhau và tô màu 3 phần, tức là tô màu bằng băng giấy thứ nhất thành 8 phần bằng nhau và tô màu 6 phần, tức là tô màubằng thấy bằng giấy bằng bằng vậy .b Nhận xét nhận xét này, có thể nêu tính chất cơ bản của phân số như sau• Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.• Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho.>> Chi tiết Lý thuyết Toán lớp 4 Phân số bằng nhau. Rút gọn phân sốHướng dẫn giải bài PHÂN SỐ BẰNG NHAU – SGK Toán 4 bài 1, 2, 3 SGK Toán lớp 4 trang 112. Các em học sinh cùng so sánh đối chiếu đáp án sau đây. Toán lớp 4 trang 112 Bài 1Viết số thích hợp vào ô trốnga ; ;; ;b ; ;;.Phương pháp giảiÁp dụng tính chất cơ bản của phân số- Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã Nếu chia cả tử và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã ána ;;;;b;;;Toán lớp 4 trang 112 Bài 2Tính rồi so sánh kết quảa 18 3 và 18 x 4 3 x 4b 81 9 và 81 3 9 3Nhận xét Nếu nhân hoặc chia số bị chia và số chia với cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì giá trị của thương không thay pháp giảiBiểu thức có dấu ngoặc thì tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc ána 18 3 = 618 x 4 3 x 4 = 72 12 = 6Vậy kết quả của 18 3 và 18 x 4 3 x 4 bằng 81 9 = 981 3 9 3 = 27 3 = 9Vậy kết quả của 81 9 và 81 3 9 3 bằng lớp 4 trang 112 Bài 3Viết số thích hợp vào ô trốnga bPhương pháp giảiÁp dụng tính chất cơ bản của phân số- Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã Nếu chia cả tử và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã ána b Vậy ta có kết quả như saua bBài tiếp theo Giải bài tập trang 114 SGK Toán 4 Rút gọn phân sốBài tập Phân số bằng nhauGiải Toán lớp 4 VNEN bài 65 Phân số bằng nhauVở bài tập Toán lớp 4 bài 100 Phân số bằng nhau..............Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện. Giải vở bài tập Toán 4 tập 2Vở bài tập Toán lớp 4 bài 1131. Vở bài tập toán lớp 4 tập 2 bài 113 Phần 1 trang 34Vở bài tập toán lớp 4 trang 34 câu 1Vở bài tập toán lớp 4 trang 34 câu 2Vở bài tập toán lớp 4 trang 34 câu 3Vở bài tập toán lớp 4 trang 34 câu 42. Vở bài tập toán lớp 4 tập 2 bài 113 Phần 2 trang 35Vở bài tập toán lớp 4 trang 35 câu 1Vở bài tập toán lớp 4 trang 35 câu 2Giải vở bài tập Toán 4 bài 112 Luyện tập chung là lời giải Vở bài tập Toán 4 tập 2 trang 34, 35 có đáp án đầy đủ chi tiết cho các em học sinh tham khảo, luyện tập các dạng bài tập dấu hiệu chia hết, các bài tập về phân số. Toàn bộ lời giải dưới đây hệ thống lại các kiến thức Toán lớp 4 chương 3 và chương 4. Mời các em cùng tham khảo chi tiết.>> Bài trước Giải vở bài tập Toán 4 bài 112 Luyện tập chungToán lớp 4 bài 112 phần Hướng dẫn giải bài tập trang 34, 35 Vở bài tập SBT Toán lớp 4 tập 2 bao gồm 2 phần Trắc nghiệm và Tự luận. Các đáp án chi tiết từng bài tập bám sát chương trình học để các em học sinh so sánh đối chiếu với kết quả bài làm của mình. Các bậc phụ huynh có thể hướng dẫn con em mình học tập tại nhà theo các lời giải dưới đây1. Vở bài tập toán lớp 4 tập 2 bài 113 Phần 1 trang 34Phần 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời bài tập toán lớp 4 trang 34 câu 1Trong các số 6215; 6261; 617; 6281 số chia hết cho 3 làA. 6215B. 6261C. 6217D. 6281Phương pháp giảiTính tổng các chữ số của các số đã có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho ánTrong các số đã cho, số chia hết cho 3 là bài tập toán lớp 4 trang 34 câu 2Hòa có 8 viên bi gồm 4 viên màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ phần các viên bi màu xanh trong tổng số viên bi của Hòa làPhương pháp giảiPhân số chỉ các viên bi màu đỏ trong số viên bi của Hùng có tử số là số viên bi màu đỏ, mẫu số là tổng số viên bi của ánPhân số chỉ các viên bi màu xanh trong số viên bi của Hòa là .Chọn bài tập toán lớp 4 trang 34 câu 3Phân số bằng phân sốPhương pháp giảiÁp dụng tính chất cơ bản của phân số Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số mới bằng phân số đã án Chọn CVở bài tập toán lớp 4 trang 34 câu 4Trong các phân số phân số bé hơn 1 làPhương pháp giảiPhân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn ánTrong các phân số đã cho, phân só bé hơn 1 là .Chọn D2. Vở bài tập toán lớp 4 tập 2 bài 113 Phần 2 trang 35Vở bài tập toán lớp 4 trang 35 câu 1Đặt tính rồi tính78653 + 80694527684 – 81946526 x 20576140 324Phương pháp giảiThực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên đã học thực hiện đặt tính rồi tínhĐáp ánVở bài tập toán lớp 4 trang 35 câu 2Hai hình vuông ABCD và BMNC đều có cạnh bằng 3cm và xếp thành hình chữ nhật AMND. Cho biết hình tứ giác BMCD là hình bình hành. Tính diện tích hình bình hành BMCD bằng các cách khác pháp giải- Áp dụng các công thức + Diện tích hình bình hành = độ dài đáy × chiều cao tương ứng.+ Diện tích hình tam giác = độ dài đáy × chiều cao tương ứng 2.+ Diện tích hình vuông = cạnh × cạnh.* Cách 1 Diện tích hình bình hành BMCD = DC × BC 2.* Cách 2 Diện tích hình bình hành BMCD = Diện tích tam giác BCD + Diện tích tam giác BCM.* Cách 3 Diện tích hình bình hành BMCD = Diện tích nửa hình vuông ABCD + Diện tích nửa hình vuông ánCách 1Vì tứ giác ABCD, BMNC đều là hình vuông mà tứ giác BMNC là hình bình hành suy ra đường cao h cũng chính là cạnh BC và độ dài đáy cũng chính là cạnh tích hình bình hành BMCD làS = a x h = DC x BC = 3 x 3 = 9 cm2Đáp số 9 cm2Cách 2Diện tích hình bình hành BMCD bằng diện tích tam giác BCD cộng với diện tích tam giác giác BCD có đường cao BC = 3 cm, cạnh đáy DC = 3cmDiện tích tam giác BCD làSBCD = độ dài đáy x đường cao 2= DC x BC 2 = 3 x 3 2 = 4,5 cm2Tam giác BCM có đường cao CB = 3 cm, cạnh đáy BM = 3cmDiện tích tam giác BCM làSBCM = độ dài đáy x đường cao 2= CB x BM 2 = 3 x 3 2 = 4,5 cm2Diện tích hình bình hành BMCD làS = SBCD + SBCM = 4,5 + 4,5 = 9cm2Cách 3Diện tích hình bình hành BMCD bằng diện tích nửa hình vuông ABCD + diện tích nửa hình vuông tích nửa hình vuông ABCD có cạnh bằng 3 cm là3 x 3 2 = 4,5 cm2Diện tích nửa hình vuông BMNC có cạnh bằng 3cm là3 x 3 2 = 4,5 cm2Diện tích hình bình hành BMCD làS = 4,5 + 4,5 = 9cm2>> Bài tiếp theo Giải vở bài tập Toán 4 bài 114 Phép cộng phân số..................................Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo Giải bài tập SGK Toán 4 Luyện tập chung phân số hay đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện. Luyện tập rút gọn phân số tiết 102. tiếp tục đồng hành cùng các em hướng dẫn giải bài 1,2,3,4 trang 114 Toán lớp 4 tập 2. Bài 1. Rút gọn các phân số Đáp số 14/28 = 1/2; 25/50 = 1/2; 48/30 = 8/5; 81/54 = 3/2 Bài 2 Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng 2/3 ? 20/30 = 2010/3010 = 2/3 8/9 là phân-số tối giản 8/12 = 84/124 = 2/3 Vậy có 2 phân-số bằng 2/3 là 20/30 và 8/12; Advertisements Quảng cáo Bài 3 Trong các phân-số dưới đây, phân-số nào bằng 25/100 ? Ta có 25/100 = 2525/10025 = 1/4 50/150= 5050/15050 = 1/3 5/20 = 55/205 = 1/4 8/32=88/328 =1/4Vậy các phân-số bằng 25/100 là 5/20 và 8/32 Ngoài những bài tập trong sách giáo khoa, BQT gửi tới các em đáp án bài tập 1,2,3 trong vở bài tập toán 4 chi tiết dưới đây. 1. Rút gọn các phânsố 21/28 = 3/4 ; 9/36 = 1/4; 18/53 = 1/3; 30/48 = 5/8; 90/72 = 5/4; 72/42 = 12/7. 2. Khoanh vào những phân số bằng 3/4 Kết quả 9/12; 15/20; 18/24. Hướng dẫn đều = 3/4 3. Khoanh vào những phânsố bằng 25/100 Ta có 25/100 = 1/4; như vậy chỉ có 5/20 rútgon bằng 1/4 4. Tính theo mẫu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S Nguồn

toán lớp 4 trang 112 113 114